D
Dicread
HomeDictionaryGgastric

gastric

thuộc dạ dày、thuộc dịch vị

/ˈɡæstɹɪk/

Tính từ

Đây là mt thut nglâm sàng và gii phu, chyếu được dùng trong y khoa để xác định ddày là vtrí hoc ngun gc ca mt tình trng bnh lý. Tnày mang tính khách quan và chun xác, không mang sc thái bình dân như ttummy (bng/bng nhỏ) và không bao quát phm vi tiêu hóa rng như tabdominal (thuc vùng bng). Mc dù mô tbt kmi liên hnào vi ddày, nhưng tgastric thường xuyên xut hin nht khi tho lun vbnh lý (như loét ddày) hoc các quá trình hóa hc (như độ axit). Trong giao tiếp thông thường, vic sdng gastric thay vì stomach thường cho thy schuyn đổi sang tông ging chuyên nghip hoc mang tính chn đoán y khoa.

Ý nghĩa

Tính từthuộc dạ dày

Liên quan đến dạ dày

"The patient complained of severe gastric pain after eating."

Bệnh nhân phàn nàn về những cơn đau dạ dày dữ dội sau khi ăn.

Tính từthuộc về dịch vị

Liên quan đến các chất tiết hoặc chức năng của dạ dày, đặc biệt là các dịch tiêu hóa

"Gastric acid is essential for breaking down proteins in the digestive tract."

Axit dạ dày đóng vai trò thiết yếu trong việc phân giải protein trong đường tiêu hóa.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error