D
Dicread
HomeDictionaryGgallbladder

gallbladder

túi mật
Danh từ
Số nhiều: gallbladders

gallbladder là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtúi mt, mt cơ quan lưu trmt trong htiêu hóa. Trong tiếng Vit, tnày có mt nghĩa tươngng duy nht và trc tiếp, nên người hc không cn lo lng vvic nhm ln vi các từ đồng âm hay tmượn khác. Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia gallbladder (túi mt - cơ quan lưu trữ) và bile (mt - cht lng được sn xut bi gan và lưu trtrong túi mt).

Sphân bit gia túi mt và mt

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là sdng nhm gallbladder để chcht lng màu xanh vàng htrtiêu hóa. Hãy nhrng gallbladder là cái túi (vt cha), còn bile mi là cht lng bên trong.

Sai: The gallbladder is secreted into the small intestine. (Câu này sai vì túi mt là mt cơ quan, không thbtiết ra).
✅ Đúng: Bile is stored in the gallbladder and then released into the small intestine. (Mt được lưu trtrong túi mt và sau đó được gii phóng vào rut non).

Ngcnh sdng và thut ngliên quan

Tnày chyếu xut hin trong các văn bn y tế, chn đoán bnh hoc tho lun vsc khe. Khi nói vcác vn đề bnh lý liên quan đến túi mt, người hc nên làm quen vi các cm từ đi kèm phbiến như gallstones (si mt) hoc gallbladder removal (phu thut ct btúi mt).

Ví dụ: Cholecystectomy là thut ngy khoa chính thc cho vic phu thut ct btúi mt, nhưng trong giao tiếp thông thường, người ta sdùng cm tgallbladder removal để dhiu hơn.

Vmt ngpháp, gallbladder là mt danh từ đếm được. Khi đề cp đến cơ quan này ca mt người cthể, thường sdng mo tthe hoc tính tshu (ví dụ: my gallbladder, the patient's gallbladder).

Ý nghĩa

Danh từtúi mật

Một túi nhỏ hình quả lê nằm dưới gan, có chức năng lưu trữ và cô đặc mật trước khi giải phóng vào ruột non để hỗ trợ tiêu hóa chất béo

The surgeon removed the patient's gallbladder to treat the recurring gallstones.

Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ túi mật của bệnh nhân để điều trị tình trạng sỏi mật tái phát.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error