gallbladder
túi mật
Danh từ
Số nhiều: gallbladders
Ý nghĩa
Danh từtúi mật
Một cơ quan nhỏ hình quả lê nằm dưới gan, có chức năng lưu trữ và cô đặc mật trước khi giải phóng vào ruột non để hỗ trợ tiêu hóa chất béo
"The surgeon removed the patient's gallbladder to treat the recurring gallstones."
Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ túi mật của bệnh nhân để điều trị tình trạng sỏi mật tái phát.