D
Dicread
HomeDictionaryGgallbladder

gallbladder

túi mật
Danh từ
Số nhiều: gallbladders

Ý nghĩa

Danh từtúi mật

Một cơ quan nhỏ hình quả lê nằm dưới gan, có chức năng lưu trữ và cô đặc mật trước khi giải phóng vào ruột non để hỗ trợ tiêu hóa chất béo

"The surgeon removed the patient's gallbladder to treat the recurring gallstones."

Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ túi mật của bệnh nhân để điều trị tình trạng sỏi mật tái phát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error