D
Dicread
HomeDictionaryPperistalsis

peristalsis

nhu động
Danh từ

peristalsis là mt thut ngchuyên ngành y sinh hc, mô tmt cơ chế vn động đặc thù ca các cơ trơn trong cơ thể. Đim mu cht ca peristalsis là sphi hp nhp nhàng gia co và giãn theo hình sóng, to ra lc đẩy mt chiu để di chuyn vt cht (như thc ăn, cht thi hoc dch tiết) dc theo các cơ quan dngng. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "nhu động".

Phân bit vi các loi chuyn động cơ khác

Người hc cn phân bit rõ peristalsis vi các chuyn động co bóp thông thường. Trong khi các cơn co tht cơ nói chung có thchlà sco li đơn thun, thì peristalsis bt buc phi có tính cht "lan truyn" (propagating). Nếu mt cơ quan chco bóp ti chmà không to ra làn sóng đẩy, đó không được gi là peristalsis.

Ví dụ: Khi thc qun đẩy thc ăn xung ddày, đó là peristalsis. Ngược li, vic gng cơ bng đơn thun không phi là peristalsis.

Ngcnh sdng và lưu ý thut ng

Tnày chyếu xut hin trong các văn bn y khoa, sinh hc hoc gii phu hc. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng cm từ "nhu động" hoc "co tht nhu động" để đảm bo tính chuyên môn. Tránh dch mt cách quá đơn gin là "co bóp" vì slàm mt đi đặc trưng ca chuyn động hình sóng.

Đúng: peristaltic waves (các làn sóng nhu động)
Sai: peristaltic contractions dch là "co bóp thông thường"

Đặc đim ngpháp

peristalsis là mt danh tkhông đếm được (uncountable noun), dùng để chtên mt quá trình sinh lý. Khi mun mô ttính cht ca quá trình này, tiếng Anh sdng tính tperistaltic.

Ý nghĩa

Danh từnhu động

Sự co thắt và giãn ra không tự chủ của các cơ ở ruột hoặc một cơ quan dạng ống khác, tạo ra các chuyển động hình sóng để đẩy các chất bên trong về phía trước

The smooth muscle contractions of peristalsis move food through the esophagus toward the stomach.

Các cơn co thắt nhu động của cơ trơn đẩy thức ăn qua thực quản hướng về phía dạ dày.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error