D
Dicread
HomeDictionaryGgastritis

gastritis

viêm dạ dày
Danh từ

gastritis là mt thut ngy khoa dùng để chtình trng viêm lp niêm mc ca ddày. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "viêm ddày". Người hc cn phân bit rõ gia gastritis (tình trng viêm) và gastric ulcer (loét ddày). Trong khi gastritis mô tssưng ty và kíchng ca niêm mc, thì gastric ulcer chnhng vết loét sâu hơn trong thành ddày.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày thường được sdng trong các văn bn y tế, chn đoán lâm sàng hoc khi tho lun vsc khe mt cách chuyên nghip. Khi giao tiếp thông thường, người bnh có thdùng cm từ "đau ddày" (stomach ache), nhưng để chchính xác căn bnh vmt bnh lý, gastritis là tchính xác nht.

Ví dụ đúng: The patient was diagnosed with chronic gastritis (Bnh nhân được chn đoán bviêm ddày mãn tính).
Ví dsai: Sdng gastritis để mô tmt cơn đau bng thoáng qua do ăn quá no.

Phân loi và kết hp t

Trong tiếng Anh y khoa, gastritis thường đi kèm vi các tính từ để chỉ định tính cht ca bnh:

acute gastritis: viêm ddày cp tính (xy ra đột ngt và nghiêm trng).
chronic gastritis: viêm ddày mãn tính (kéo dài và tiến trin chm).

Vmt ngpháp, gastritis là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào cui tnày hoc sdng mo từ "a" mt cách tùy tin trkhi có tính tbnghĩa đi kèm để chmt trường hp cthể.

Ý nghĩa

Danh từviêm dạ dày

Tình trạng viêm lớp niêm mạc của dạ dày

The patient was diagnosed with chronic gastritis after reporting persistent abdominal pain.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị viêm dạ dày mãn tính sau khi báo cáo bị đau bụng kéo dài.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error