D
Dicread
HomeDictionaryNnausea

nausea

buồn nôn
[U] Không đếm được

nausea mô tmt trng thái khó chu vmt thcht, cthlà cm giác bun nôn và thôi thúc mun nôn ra ngoài, nhưng chưa nht thiết phi dn đến hành động nôn thc sự. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bun nôn" hoc "cm giác bun nôn".

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ ràng gia nausea và vomiting. Trong khi nausea chlà cm giác chquan, khó chu trong người, thì vomiting (nôn/ma) là hành động vt lý đẩy thc ăn hoc dch vtddày ra ngoài qua đường ming. Mt người có thtri qua nausea kéo dài mà không bao githc svomiting.

Ví dụ: I feel nausea (Tôi cm thy bun nôn) khác vi I am vomiting (Tôi đang nôn).

Ngoài ra, cn phân bit nausea vi seasickness (say sóng) hay motion sickness (say tàu xe). Seasickness là mt nguyên nhân gây ra nausea. Vì vy, bn có thnói rng vic say sóng khiến bn cm thy bun nôn.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày được sdng phbiến trong cngcnh y khoa chuyên nghip ln giao tiếp hng ngày. Tuy nhiên, trong văn nói thông thường, người bn ngthường dùng cm tfeel sick hoc feel nauseous thay vì danh tnausea.

Cách dùng trang trng: The patient complained of nausea (Bnh nhân phàn nàn vcm giác bun nôn).
Cách dùng thông dng: I feel nauseous (Tôi thy bun nôn).

Lưu ý vtloi

Nausea là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô ttrng thái ca bn thân, hãy sdng tính tnauseous hoc cm động tfeel sick. Tránh nhm ln vic sdng danh tnày như mt tính ttrong câu.

I am nausea (Sai)
I have nausea hoc I feel nauseous (Đúng)

Used to describe the general state of feeling sick, such as saying "I have nausea" rather than "I have a nausea."

Ý nghĩa

Danh từbuồn nôn

Cảm giác khó chịu trong người kèm theo thôi thúc muốn nôn

She felt a wave of nausea after the boat ride.

Cô ấy cảm thấy một cơn buồn nôn sau chuyến đi thuyền.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error