D
Dicread
HomeDictionaryVvomiting

vomiting

nôn、sự nôn mửa
Nội động từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang tính trc din mnh mẽ, gi lên cm giác khó chu vthcht và smt kim soát ngay lp tc. Đây là tdùng để mô thành động mt cách lâm sàng và chi tiết, tuy nhiên trong giao tiếp hng ngày, mi người thường ưu tiên dùng các cách nói gim nói tránh như throwing up để tránh nhng hìnhnh tâm lý và âm thanh nng nmà tnày mang li. Trong y khoa, tnày được sdng như mt mô ttriu chng trung lp. Thế nhưng, trong các tình hung xã hi, nó thường ám chtrng thái bnh nng, say xn hoc sghê tm tt độ, dgây cm giác bài xích cho người nghe.

Không đếm được khi đề cập đến quá trình sinh học chung của bệnh lý. Đếm được khi đề cập đến những lần nôn cụ thể, riêng lẻ.

Ý nghĩa

Nội động từnôn
[doing]

tống các chất từ dạ dày ra ngoài qua đường miệng

"He was vomiting for hours after the cruise."

Anh ấy đã nôn liên tục trong nhiều giờ sau chuyến du hành trên tàu.

Danh từsự nôn mửa
[someone][something]

hành động tống các chất trong dạ dày ra ngoài

"The patient suffered from persistent vomiting."

Bệnh nhân bị nôn mửa kéo dài.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error