D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconstipation

constipation

táo bón
[U] Không đếm được

constipation là mt thut ngy khoa dùng để chtình trng táo bón, khi htiêu hóa hot động chm li khiến vic bài tiết phân trnên khó khăn hoc không thường xuyên. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày được sdng phbiến ctrong bi cnh lâm sàng ti bnh vin ln trong các cuc hi thoi thông thường vsc khe.

Used to describe the medical condition or state of being blocked, such as having severe constipation.

Ý nghĩa

Danh từtáo bón

Tình trạng phân di chuyển chậm qua đại tràng, thường dẫn đến việc đi tiêu không thường xuyên hoặc khó khăn

He suffered from chronic constipation after traveling.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi