D
Dicread
HomeDictionaryHhepatitis

hepatitis

viêm gan
[C/U] Cả hai
Số nhiều: hepatitides

hepatitis là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtình trng viêm ca gan. Trong tiếng Anh, hu t-itis luôn biu thsviêm nhim (ví dụ: arthritis là viêm khp, gastritis là viêm ddày). Khi sdng tnày, người nói thường ám chmt bnh lý cthhơn là mt triu chng chung chung. Phân bit ngcnh sdng Trong giao tiếp thông thường, hepatitis thường được dùng để chcác bnh truyn nhim do virus gây ra, như hepatitis A, hepatitis B hoc hepatitis C. Tuy nhiên, vmt y khoa, tnày bao hàm cnhng trường hp viêm gan không do virus, chng hn như viêm gan do rượu (alcoholic hepatitis) hoc viêm gan tmin (autoimmune hepatitis). Người hc cn lưu ý tránh nhm ln gia hepatitis (tình trng bnh lý) vi liver failure (suy gan). Trong khi hepatitis mô tquá trình viêm, thì liver failure mô ttrng thái gan không còn khnăng thc hin các chc năng sinh hc cơ bn. Vic sdng sai hai thut ngnày có thdn đến hiu lm nghiêm trng vmc độ nghiêm trng ca bnh. Đúng: The patient was diagnosed with chronic hepatitis. (Bnh nhân được chn đoán bviêm gan mãn tính.) Sai: The patient has liver failure because of hepatitis. (Câu này đúng vlogic y khoa nhưng nếu dùng hepatitis để thay thế cho liver failure trong mi ngcnh là sai vmt ngnghĩa.) Đặc đim ngpháp hepatitis là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không bao githêm "s" vào cui tnày hoc sdng mo từ "a/an" trc tiếp trước nó trkhi có mt tính tbnghĩa đi kèm để chmt loi viêm gan cthể. Đúng: Hepatitis can be acute or chronic. (Viêm gan có thlà cp tính hoc mãn tính.) Đúng: He has a form of hepatitis. (Anhy mc mt thviêm gan.)

Uncountable when referring to the general medical condition or disease. Countable when referring to specific types or individual cases of the disease.

Ý nghĩa

Danh từviêm gan

tình trạng viêm của gan

"The patient was diagnosed with acute hepatitis."

Bệnh nhân được chẩn đoán bị viêm gan cấp tính.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error