D
Dicread
HomeDictionaryMmucosa

mucosa

niêm mạc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: mucosae

Thut ngnày mang tính cht lâm sàng và sinh hc thun túy, được dùng để mô tlp màng bo vệ, trơn nhn ngăn cách gia các cơ quan ni tng ca cơ thvi môi trường bên ngoài. Tnày gi lên cm giác vsự ẩm ướt, khnăng bôi trơn và lc sinh hc, giúp phân bit rõ ràng vi đặc tính khô và bo vca da. Trong ngcnh y khoa, tnày thường đi kèm vi các vtrí gii phu cthể để xác định chính xác lp lót nào đang được đề cp. Nó mang sc thái khoa hc trung lp, tuy nhiên trong ngôn nggiao tiếp thông thường, sliên tưởng đến cht nhy đôi khi có thgi lên cm giác vsnght mũi hoc sự ẩm ướt ca ni tng.

Countable when referring to specific types of membranes in different organs (e.g., the nasal and gastric mucosae). Uncountable when referring to the general biological tissue type.

Ý nghĩa

Danh từniêm mạc

Một màng tuyến ẩm lót bên trong một số cơ quan, chẳng hạn như miệng, lỗ mũi và đường tiêu hóa, thường tiết ra chất nhầy

"The nasal mucosa helps to filter dust and particles from the air we breathe."

Niêm mạc mũi giúp lọc bụi và các hạt nhỏ từ không khí chúng ta hít vào.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error