D
Dicread
HomeDictionarySsaliva

saliva

nước bọt
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từnước bọt

Chất lỏng dạng nước do các tuyến tiết ra trong khoang miệng, giúp bôi trơn thức ăn và bắt đầu quá trình tiêu hóa

"The doctor collected a sample of saliva for the DNA test."

Miệng con chó chảy đầy nước bọt khi nó nhìn thấy món ăn vặt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error