D
Dicread
HomeDictionarySsaliva

saliva

nước bọt
Danh từ

saliva là mt thut ngy khoa và sinh hc chính xác để chcht lng tiết ra ttuyến nước bt. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường sdng tspit để chhành động nhnước bt hoc cht lng này khi nó đã ra khi ming, trong khi saliva được dùng trong các ngcnh trang trng, khoa hc hoc khi tho lun vchc năng sinh lý ca cơ thể.

Skhác bit vsc thái sdng

Vic la chn gia saliva và spit phthuc vào mc độ trang trng ca tình hung:

saliva: Mang tính khách quan, trung lp và chuyên môn. Ví dụ: "The enzyme in saliva breaks down starch" (Enzyme trong nước bt phân hy tinh bt). Đây là tbn sgp trong các báo cáo y tế hoc sách giáo khoa.

spit: Mang tính đời thường và đôi khi gi cm giác không sch sẽ. Ví dụ: "He accidentally spit while talking" (Anhy vô tình phun nước bt khi đang nói). Tnày thường được dùng như mt động từ (nhổ/phun) hoc danh tchcht lng đã btng ra ngoài.

Lưu ý vdch thut và ngcnh

Trong tiếng Vit, chai ttrên thường được dch chung là "nước bt". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng nếu đang viết mt bài lun khoa hc hoc trao đổi vi bác sĩ, tuyt đối không dùng spit vì nó quá sung sã. Ngược li, dùng saliva trong mt cuc trò chuyn thân mt vvic ai đó nhnước bt xung đường skhiến câu văn trnên cng nhc và thiếu tnhiên.

Mt đim cn lưu ý là cm tdrool (chy nước miếng), dùng để chtình trng nước bt tchy ra khi ming mt cách không kim soát (thường gptrem hoc khi ngủ), khác vi saliva (cht lng nói chung) và spit (hành động chủ động nhra).

Ý nghĩa

Danh từnước bọt

Chất lỏng dạng nước được tiết ra trong miệng bởi các tuyến, chứa các enzyme bắt đầu quá trình tiêu hóa

The doctor collected a sample of saliva for the DNA test.

Bác sĩ đã thu thập một mẫu nước bọt để xét nghiệm ADN.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error