D
Dicread
HomeDictionarySstomach

stomach

dạ dày / chịu đựng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stomachsQuá khứ: stomachedPhân từ 2: stomachedV-ing: stomaching

Khi đóng vai trò là danh từ, tnày chcơ quan ni tng trong cơ thể, nhưng trong giao tiếp thông thường, nó thường được hiu rng hơn để chtoàn bvùng bng. Tnày cũng thường gn lin vi các phnng sinh lý trước cm xúc, chng hn như slo lng hoc shãi, to nên mt mi liên kết gia quá trình tiêu hóa vt lý và vic xlý cm xúc.

Khi đóng vai trò là động từ, tnày mang hàm ý mnh mvsghê tm vmt thcht. Nó gi ý rng điu đang được chp nhn khó chu hoc gây xúc phm vmt đạo đức đến mc cm giác như sgây bun nôn nếu nut vào. Điu này khiến ý nghĩa ca nó trnên mãnh lit hơn nhiu so vi vic chỉ đơn thun là thích hay không thích mt điu gì đó.

Countable when referring to the organ in different people (the stomachs of the patients). Uncountable when referring to the general area of the body (he has a lot of fat around the stomach).

Ý nghĩa

Danh từdạ dày

Cơ quan nội tạng nơi diễn ra giai đoạn đầu của quá trình tiêu hóa

He felt a sharp pain in his stomach.

Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở dạ dày.

Ngoại động từchịu đựng
[~ someone][~ something]

Cam chịu hoặc chấp nhận một điều gì đó khó chịu

I cannot stomach the thought of eating raw liver.

Tôi không thể chịu nổi ý nghĩ phải ăn gan sống.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error