D
Dicread
HomeDictionaryNnotch

notch

vết khía / mức độ / đèo thấp / khía / đạt được
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: notchesQuá khứ: notchedPhân từ 2: notchedV-ing: notching

notch mang ý nghĩa ct lõi là mt vết khía hoc mt đim đánh du trên mt bmt. Trong đời sng hàng ngày, nó thường được dùng để chnhng vết ct nhhình chV dùng để cố định vt gì đó hoc để ghi nhslượng.

Ý nghĩa

Danh từvết khía

Một vết cắt hoặc vết lõm nhỏ hình chữ V trên một cạnh hoặc bề mặt

"He cut a small notch in the wood to hold the nail."

Anh ấy đã khía một vết nhỏ trên gỗ để giữ chiếc đinh.

Danh từmức độ

Một cấp độ, hạng hoặc bước trong thang đo cường độ, chất lượng hoặc thứ hạng

"The team has taken their performance up a notch this season."

Đội bóng đã chơi ở một trình độ cao hơn đối thủ về mặt kỹ năng.

Danh từđèo thấp

Một con đèo hẹp hoặc khe hở giữa hai đỉnh núi

"The hikers climbed through a steep notch in the ridge."

Những người leo núi đã leo qua một khe hẹp dốc trên sườn núi để đến thung lũng.

Ngoại động từkhía
[~ something]

Tạo một vết cắt hoặc vết lõm nhỏ hình chữ V trên cạnh của một vật gì đó

Cô ấy đã khía dây da để tạo một lỗ mới cho khóa cài.

Ngoại động từđạt được
[~ something]

Đạt được một điểm số, kỷ lục hoặc chiến thắng cụ thể

Vận động viên đã ghi thêm một chiến thắng nữa tại giải vô địch thế giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error