D
Dicread
HomeDictionaryAapproximate

approximate

xấp xỉ
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: approximatedPhân từ 2: approximatedV-ing: approximating

approximate được sdng khi mun mô tmt giá trị, con shoc đặc đim nào đó gn đúng vi thc tế nhưng không hoàn toàn chính xác tuyt đối. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "xp xỉ" hoc "gn đúng". Đim mu cht ca approximate là schp nhn mt mc độ sai snhỏ để đơn gin hóa thông tin hoc khi không thxác định con schính xác mt cách tuyt đối.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia approximate vi exact (chính xác) hoc precise (tmỉ, chính xác). Trong khi exact và precise yêu cu stuyt đối, không có sai số, thì approximate li nhn mnh vào sự ước tính.

Mt sphân bit quan trng khác là gia approximate (tính từ/động từ) và approximately (trng từ). Trong khi approximate bnghĩa cho danh từ (ví dụ: an approximate number - mt con sxp xỉ), thì approximately được dùng để bnghĩa cho slượng hoc hành động (ví dụ: approximately ten miles - xp xmười dm).

The exact cost is approximate. (Câu này mâu thun vì không thva chính xác va xp xỉ).
The approximate cost is ten dollars. (Chi phí xp xlà mười đô la).

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Khi đóng vai trò là mt tính từ, approximate mô ttính cht ca mt svt. Khi đóng vai trò là mt động từ, nó có nghĩa là làm cho cái gì đó trnên gn đúng hoc ước tính giá trca mt thgì đó.

Trong tiếng Vit, cn lưu ý tránh nhm ln approximate vi các tmang nghĩa "tương tự" hay "ging nhau". approximate tp trung vào độ chính xác ca giá trị/sliu, chkhông phi là stương đồng vhình dáng hay tính cht gia hai đối tượng khác nhau.

Ví dvtính từ: an approximate calculation (mt phép tính xp xỉ).
Ví dvề động từ: to approximate the total value (ước tính giá trtng cng).

Lưu ý vngpháp

approximate có thể được sdng như mt tính từ đứng trước danh thoc như mt động tngoi động tcn có tân ngữ đi kèm. Khi chuyn sang trng tapproximately, nó thường đứng trước các con shoc đơn vị đo lường để chsự ước lượng.

Ý nghĩa

Tính từxấp xỉ

Gần với thực tế, nhưng không hoàn toàn chính xác hoặc tuyệt đối

an approximate number of guests

một số lượng khách mời xấp xỉ

Ngoại động từxấp xỉ
[~ something]

Tiến gần đến hoặc ước tính một giá trị hoặc đặc tính nào đó

The cost will approximate ten thousand dollars.

Chi phí sẽ xấp xỉ mười nghìn đô la.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error