D
Dicread
HomeDictionaryWweek

week

tuần / ngày trong tuần
[C/U] Cả hai
Số nhiều: weeks

Thut ngnày đóng vai trò như mt khung thi gian cố định, to ra nhp điu cu trúc cho đời sng xã hi và nghnghip. Nó to ra mt ranh gii tâm lý gia thi gian làm vic hiu quvà thi gian phc hi, đồng thi là đơn vchính để lp kế hoch và qun lý thi hn trong xã hi hin đại. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi tmt phép đếm toán hc chính xác gm by ngày sang mt sphân chia khái nim trong lch. Khi được dùng để mô tngày trong tun, nó sloi trnhng ngày cui tun, chuyn tmt đơn vị đo thi lượng sang mt cách định danh cho các loi hot động cthể.

Countable when measuring duration in seven-day blocks ('It took three weeks to finish'). Uncountable when referring to the general work-period from Monday to Friday ('I'm busy during the week').

Ý nghĩa

Danh từtuần

Một khoảng thời gian gồm bảy ngày liên tiếp, bắt đầu vào Chủ Nhật hoặc Thứ Hai tùy theo ngữ cảnh văn hóa

"I will be going on vacation for one week."

Tôi sẽ đi nghỉ mát trong một tuần.

Danh từngày trong tuần

Những ngày trong tuần ngoại trừ cuối tuần; các ngày làm việc

"She works long hours during the week but relaxes on Saturdays."

Cô ấy làm việc nhiều giờ trong tuần nhưng thư giãn vào các ngày Thứ Bảy.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error