D
Dicread
HomeDictionaryFfifty

fifty

năm mươi
number
Số nhiều: fifties

fifty là mt tchsố đếm cơ bn, dùng để biu thslượng năm mươi. Trong tiếng Anh, tnày được sdng phbiến trong cvăn viết và văn nói để chỉ định mt con schính xác hoc mt khong ước lượng.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong giao tiếp hàng ngày, fifty thường xut hin trong các cm tchtui tác, giá choc slượng vt phm. Mt đim cn lưu ý đối vi người hc tiếng Vit là sphân bit gia fifty (năm mươi) và fifteen (mười lăm). Do cách phát âm có phn tương đồng ở âm tiết đầu, người hc dgây nhm ln cho người nghe. Để tránh sai sót, hãy chú ý nhn mnh trng âm vào âm tiết đầu tiên đối vi fifty và âm tiết thhai đối vi fifteen.

Ví dụ đúng: I have fifty dollars (Tôi có năm mươi đô la).
Ví ddnhm ln: I have fifteen dollars (Tôi có mười lăm đô la).

Cách dùng trong các cu trúc đặc bit

Khi fifty kết hp vi các danh tkhác để to thành sththoc phân số, hình thái ca tsthay đổi. Ví dụ, dng sthtlà fiftieth (thnăm mươi). Ngoài ra, trong văn phong trang trng hoc khi viết séc, sfifty thường được viết đầy đủ bng chthay vì dùng chs50 để đảm bo tính chính xác và tránh bty xóa.

Sthtự: The fiftieth anniversary (Knim ln thnăm mươi).
Slượng ước chng: Cm tfifty-fifty thường được dùng để chschia đều hoc xác sut ngang nhau (năm mươi - năm mươi), tương đương vi khái nim "chia đôi" hoc "ktám lng người na cân" trong tiếng Vit.

Ý nghĩa

numbernăm mươi

Số tương đương với năm lần mười

There are fifty states in the USA.

Có năm mươi tiểu bang ở Hoa Kỳ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error