D
Dicread
HomeDictionaryFfifty

fifty

năm mươi
number
Số nhiều: fiftiesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày đóng vai trò là mt mc shc chính xác, loi bsmơ hthường thy trong các từ ước lượng như a few (mt vài) hay several (vài). Nó mang ý nghĩa vmt ct mc quan trng hoc mt slượng đáng kể, thường được dùng làm chun để tính tui tác hoc knim các ngày lễ. Trong các bi cnh xã hi, vic chm mc năm mươi thường được gn lin vi schuyn giao "vàng" sang mt giai đon trưởng thành mi. Điu này gi lên cm giác vshoàn tt hoc ct mc na thế kỷ, kết hp gia năng lượng ca tui trung niên và skhi đầu ca độ tui cao niên.

Ý nghĩa

numbernăm mươi
[someone][something]

Số tương đương với năm lần mười

"There are fifty states in the USA."

Có năm mươi tiểu bang ở Hoa Kỳ.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error