D
Dicread
HomeDictionaryFfecundity

fecundity

khả năng sinh sản / sự phong phú
Danh từ

fecundity là mt tmang sc thái trang trng, dùng để chkhnăng sinh sn mnh mhoc sphong phú, màu mỡ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "khnăng sinh sn" (trong sinh hc) hoc "sphong phú" (trong tư duy, sáng to). Đim mu cht là fecundity không chỉ đơn thun là vic có khnăng sinh con, mà nhn mnh vào mc độ hiu quả, năng sut cao và sdi dào.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc sinh hc và nông nghip, fecundity mô tkhnăng to ra nhiu con cái hoc ht ging ca mt sinh vt. Nó khác vi fertility (khnăng sinh sn/độ phì nhiêu). Trong khi fertility thường chtrng thái "có khnăng" sinh sn (đối lp vi vô sinh), thì fecundity nhn mnh vào "slượng" hoc "tim năng" to ra nhiu hu duệ.

Ví dụ: Mt loài cá có fecundity cao nghĩa là nó đẻ hàng ngàn trng mi ln, thay vì chmt vài con.

Khi chuyn sang nghĩa bóng, fecundity mô tmt tâm trí sáng to, mt trí tưởng tượng di dào hoc mt môi trường thúc đẩy nhiu ý tưởng mi. Lúc này, nó tương đương vi sphong phú vmt trí tuệ.

Ví dụ: fecundity of imagination (sphong phú trong trí tưởng tượng).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn tránh nhm ln gia fecundity vi các tthông dng hơn như productivity (năng sut). productivity thường dùng cho công vic, kinh tế hoc sn xut công nghip, trong khi fecundity luôn gn lin vi sphát trin tnhiên, hu cơ hoc sny nca tư duy.

Sai: The fecundity of the factory (Năng sut ca nhà máy) -> dùng productivity.
✅ Đúng: The fecundity of the soil (Độ màu mca đất) hoc The fecundity of the mind (Sphong phú ca tâm trí).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngtrong câu để mô tmt đặc tính hoc trng thái.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng sinh sản

Khả năng tạo ra nhiều con cái hoặc tạo ra nhiều hạt giống

The biologist studied the fecundity of the various fish species in the reef.

Nhà sinh vật học đã nghiên cứu khả năng sinh sản của các loài cá khác nhau trong rạn san hô.

Danh từsự phong phú

Phẩm chất có năng suất cao về mặt trí tuệ hoặc có khả năng tạo ra nhiều ý tưởng mới

The poet was praised for the fecundity of his imagination throughout his early career.

Nhà thơ được ca ngợi vì sự phong phú trong trí tưởng tượng suốt thời kỳ đầu sự nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error