D
Dicread
HomeDictionaryOovum

ovum

noãn bào
Danh từ
Số nhiều: ova

ovum là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, dùng để chtế bào sinh sn nữ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "noãn" hoc "trng". Đim quan trng cn lưu ý là ovum mang sc thái trang trng và chính xác vmt khoa hc hơn so vi tegg (trng), mc dù trong nhiu ngcnh giao tiếp thông thường, hai tnày có thdùng thay thế cho nhau. Phân bit thut ng Người hc cn phân bit rõ gia ovum (số ít) và ova (snhiu). Trong các văn bn y khoa, vic sdng đúng dng snhiu là rt quan trng để chtp hp các tế bào trng. Ví dụ: The ovum is fertilized (Noãn được thtinh) so vi The ovaries release ova (Bung trng gii phóng các noãn). Lưu ý vngcnh sdng Khi nói vsinh hc con người hoc động vt, hãy sdng ovum khi mun nhn mnh vào cu trúc tế bào hoc quá trình sinh lý hc. Ngược li, nếu nói vtrng gia cm hoc trng trongm thc, tuyt đối không sdng ovum mà phi dùng egg. Vic nhm ln này skhiến câu văn trnên kquc và không tnhiên trong tiếng Anh. I ate an ovum for breakfast (Sai ngcnh) I ate an egg for breakfast (Đúng ngcnh)

Ý nghĩa

Danh từnoãn bào

Một tế bào sinh sản nữ có thể được thụ tinh bởi một giao tử nam để tạo thành hợp tử

"The biologist examined the ovum under a high-powered microscope."

Nhà sinh vật học đã kiểm tra noãn bào dưới kính hiển vi công suất cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error