D
Dicread
HomeDictionarySspawn

spawn

tạo ra / đẻ trứng / trứng cá/ếch / con cái/hậu duệ
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: spawnedPhân từ 2: spawnedV-ing: spawning

spawn mang nghĩa gc là hành động đẻ trng ca các loài cá hoc động vt lưỡng cư. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để chvic to ra hoc gây ra mt điu gì đó vi slượng ln và tc độ nhanh chóng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng để chskhi đầu, spawn thường mang hàm ý mt skin hoc mt thành công nào đó dn đến sra đời hàng lot ca nhng thtương tự. Ví dụ, mt bphim thành công có thspawn ra nhiu phn tiếp theo. Khác vi create (to ra) mang tính trung lp hoc generate (phát sinh) mang tính kthut, spawn gi lên hìnhnh ca ssinh sôi ny nmnh mẽ, đôi khi mang sc thái tiêu cc nếu thứ được to ra là điu không mong mun. Trong lĩnh vc trò chơi đin tvà mô phng, spawn là mt thut ngchuyên dng để chvic mt nhân vt, vt phm hoc kthù đột ngt xut hin ti mt vtrí cthtrong bn đồ. Người hc tiếng Anh cn lưu ý không nhm ln thut ngnày vi vic "sinh ra" theo nghĩa sinh hc thông thường ca con người. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng spawn cho mi trường hp "sinh ra". Hãy nhrng spawn không dùng cho con người hay động vt có vú. The mother spawned a baby (Sai vì con người không đẻ trng). The success of the app spawned many clones (Đúng: Sthành công cang dng đã to ra hàng lot bn sao). Vmt ngpháp, spawn va là ngoi động từ (to ra cái gì) va là danh từ (lượng trng cá/ếch). Khi là danh từ, nó thường được dùng trong ngcnh sinh hc thy sinh.

Ý nghĩa

Ngoại động từtạo ra
[~ something]

Sản sinh hoặc tạo ra một số lượng lớn thứ gì đó, thường được dùng cho các ý tưởng, xung đột hoặc các phiên bản mới của một sản phẩm

"The success of the original movie spawned several sequels and a spin-off series."

Thành công của bộ phim gốc đã tạo ra nhiều phần tiếp theo và một loạt phim ngoại truyện.

Nội động từđẻ trứng

Sản sinh và đẻ trứng trong nước, thường là đối với cá hoặc động vật lưỡng cư

"The salmon swim upstream to spawn in the gravelly beds of the river."

Cá hồi bơi ngược dòng để đẻ trứng trong các lớp sỏi của lòng sông.

Danh từtrứng cá/ếch

Trứng của cá, ếch hoặc các loài động vật thủy sinh khác, đặc biệt là khi tập trung thành khối

"The pond was filled with clumps of frog spawn during the spring."

Ao đầy những cụm trứng ếch trong suốt mùa xuân.

Danh từcon cái/hậu duệ

Một người được coi là con cái của ai đó, thường được dùng với nghĩa miệt thị hoặc mang tính siêu nhiên

"The villain referred to the hero as the spawn of a demon."

Kẻ phản diện gọi người hùng là con cái của một con quỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error