D
Dicread
HomeDictionaryIinfecundity

infecundity

sự vô sinh / sự nghèo nàn
Danh từ

infecundity là mt thut ngmang sc thái trang trng và mang tính kthut, thường được sdng trong các văn bn y khoa, sinh hc hoc phê bình nghthut. Vmt ngnghĩa, tnày mô ttrng thái thiếu ht khnăng to ra kết quả, dù đó là khnăng sinh sn vmt sinh hc hay khnăng sáng to vmt trí tuệ.

Ý nghĩa

Danh từsự vô sinh

Trạng thái không có khả năng sinh con hoặc kết trái

The veterinarian noted the animal's infecundity after the illness.

Bác sĩ thú y đã ghi nhận sự vô sinh của con vật sau cơn bệnh.

Danh từsự nghèo nàn

Sự thiếu hụt năng suất, khả năng sáng tạo hoặc thành quả trí tuệ

The critic lamented the infecundity of the modern poetic movement.

Nhà phê bình than phiền về sự nghèo nàn của phong trào thơ ca hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error