D
Dicread
HomeDictionaryFfertile

fertile

màu mỡ / có khả năng sinh sản / phong phú
adj
So sánh hơn: more fertileSo sánh nhất: most fertile

fertile mang ý nghĩa ct lõi là khnăng sinh sôi, ny nhoc to ra kết qudi dào. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch khác nhau để phù hp vi đối tượng được nhc đến, nhưng luôn ginguyên sc thái vsự "phong phú" và "có khnăng phát trin".

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Khi nói về đất đai, fertile mô tnhng vùng đất màu mỡ, giàu dưỡng cht, lý tưởng cho vic trng trt. Trong khi đó, khi áp dng cho sinh hc (người, động vt), nó chkhnăng sinh sn hoc ththai. Đặc bit, khi dùng cho trí tuhoc tư duy, fertile mang nghĩa bóng là sphong phú, sáng to, nơi các ý tưởng ny sinh mt cách ddàng và liên tc.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là skhác bit gia fertile và productive. Mc dù chai đều có thdch là "năng sut" hoc "hiu quả", nhưng fertile nhn mnh vào tim năng tnhiên hoc khnăng sn có để to ra cái mi, còn productive nhn mnh vào kết quthc tế hoc hiu sut làm vic.

Ví dụ: Mt vùng đất fertile (màu mỡ) là điu kin cn để có mt mùa màng productive (năng sut).

Các li thường gp và lưu ý sdng

Người hc cn tránh nhm ln fertile vi các tchsgiàu có vvt cht. fertile không dùng để chsgiàu sang vtin bc mà chsgiàu có vtim năng sinh trưởng hoc sáng to.

Sai: a fertile businessman (mt doanh nhân giàu có)
✅ Đúng: a fertile imagination (mt trí tưởng tượng phong phú)

Vmt ngpháp, fertile là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Khi mun chuyn sang dng danh từ để chsmàu mhoc khnăng sinh sn, hãy sdng fertility.

Ý nghĩa

adjmàu mỡ

Có khả năng sản xuất ra nhiều cây trồng hoặc thực vật

The river valley provides fertile soil for farming.

Thung lũng sông cung cấp đất màu mỡ cho canh tác nông nghiệp.

adjcó khả năng sinh sản

Có khả năng tạo ra con cái hoặc thụ thai

The veterinarian confirmed that the livestock were fertile.

Bác sĩ thú y xác nhận rằng gia súc có khả năng sinh sản.

adjphong phú

Có khả năng tạo ra nhiều ý tưởng hoặc kết quả sáng tạo

The artist had a fertile imagination that produced dozens of sketches daily.

Người nghệ sĩ có một trí tưởng tượng phong phú, tạo ra hàng chục bản phác thảo mỗi ngày.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error