D
Dicread
HomeDictionaryLlush

lush

xum xuê / xa hoa / mượt mà / kẻ nát rượu
Tính từDanh từ
Số nhiều: lushesSo sánh hơn: lusherSo sánh nhất: lushest

lush là mt tính tmang sc thái tích cc, dùng để mô tsphong phú, tràn đầy và phát trin mnh mẽ. Tùy vào ngcnh, tnày smang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau nhưng đim chung là luôn gi lên cm giác vsdư dvà cht lượng cao.

Sc thái vthiên nhiên và cm quan

Khi nói vthc vt, lush mô tmt trng thái xum xuê, xanh mướt và đầy sc sng. Nó không chỉ đơn thun là "nhiu" mà còn hàm ý skhe mnh, tươi tt. Ví dụ, mt khu rng lush sgi lên hìnhnh nhng tán lá dày đặc, màu xanh đậm và độ ẩm cao.

Trong bi cnh vt cht hoc trang trí, lush chuyn sang nghĩa xa hoa, lng ly. Nó thường được dùng để mô tnhng bmt mm mi, đắt tin như nhung, la hoc nhng không gian ni tht cc ksang trng, mang li cm giác dchu cho các giác quan.

Đối vi âm thanh, lush được hiu là mượt mà, đầy đặn. Đây là cách mô tnhng bn phi khí có nhiu lp âm thanh hòa quyn, to ra mt không gian âm nhc phong phú và êm ái thay vì nhng âm thanh đơn điu hay sc lnh.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit lush vi mt stdgây nhm ln:

So vi green: green chỉ đơn thun là màu sc (xanh), trong khi lush nhn mnh vào độ dày, sphát trin mnh mvà sc sng ca cây ci.
So vi luxurious: Chai đều có thdch là "xa hoa", nhưng luxurious thiên vgiá trvt cht và sự đắt đỏ, còn lush nhn mnh vào cm giác phong phú, mm mi và stha mãn vmt cm quan.

Lưu ý vnghĩa lóng

Mt đim đặc bit quan trng là trong tiếng Anh Anh (British English), lush có thể được dùng như mt tlóng để khen ngi mt người hoc mt vt là "rt hp dn" hoc "tuyt vi". Tuy nhiên, trong ngcnh trang trng hoc tiếng Anh Mỹ, tnày hiếm khi được dùng vi nghĩa này.

Ngoài ra, cn đặc bit lưu ý danh tlush (mt knát rượu). Đây là mt nghĩa hoàn toàn khác và mang sc thái tiêu cc, trái ngược hoàn toàn vi tính tlush. Người dùng cn da vào vtrí ca ttrong câu (là tính tbnghĩa hay danh tchngười) để tránh hiu lm.

Đúng: The garden is lush (Khu vườn xum xuê - khen ngi).
Đúng: He is a lush (Anh ta là mt knát rượu - chê bai).

Vmt ngpháp, lush chyếu được sdng như mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tni như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từxum xuê

Phát triển dày đặc và khỏe mạnh, thường dùng để chỉ thực vật

The valley was filled with lush green ferns.

Thung lũng tràn ngập những cây dương xỉ xanh mướt xum xuê.

Tính từxa hoa

Sang trọng, lộng lẫy hoặc thu hút các giác quan một cách phong phú

The hotel suite was decorated in lush velvet and gold leaf.

Phòng suite của khách sạn được trang trí bằng nhung xa hoa và lá vàng.

Tính từmượt mà

Tạo ra âm thanh phong phú, đầy đặn hoặc dễ nghe

The choir provided a lush harmonic backdrop to the solo.

Dàn hợp xướng đã tạo nên một nền hòa âm mượt mà cho bài hát đơn ca.

Danh từkẻ nát rượu

Một người uống rượu quá mức

He has been a lush for years and can barely hold a job.

Anh ta đã là một kẻ nát rượu trong nhiều năm và gần như không thể giữ được công việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error