D
Dicread
HomeDictionaryFfruitfulness

fruitfulness

sự màu mỡ / sự hiệu quả
Danh từ

fruitfulness mang mt sc thái tích cc, nhn mnh vào kết quthc tế và sdi dào. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là smàu mỡ (vmt sinh hc, nông nghip) hoc shiu quả (vmt công vic, tư duy). Đim mu cht là nó không chnói vvic "có kết quả", mà là "có rt nhiu kết qutt đẹp".

Sphân bit vngnghĩa

Khi nói về đất đai hoc khnăng sinh sn, fruitfulness tương đương vi smàu mỡ. Nó gi lên hìnhnh ca mt vùng đất trù phú hoc khnăng duy trì nòi ging mnh mẽ. Ví dụ: the fruitfulness of the soil (smàu mca đất).

Khi nói vcác hot động trí tuệ, tho lun hoc nlc làm vic, fruitfulness được hiu là shiu quả. Lúc này, nó mô tmt quá trình dn đến nhiu thành tu hoc ý tưởng giá trị. Ví dụ: a fruitfulness of discussion (mt shiu qutrong tho lun).

So sánh vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit fruitfulness vi productivity. Trong khi productivity thường nhn mnh vào tc độ và slượng đầu ra trong mt khong thi gian nht định (mang tính kthut và công nghip), thì fruitfulness li nhn mnh vào cht lượng, sphong phú và giá trbn vng ca kết quả đạt được.

productivity: Tp trung vào hiu sut (làm ra bao nhiêu).
fruitfulness: Tp trung vào thành quả (đạt được nhng điu giá trgì).

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Vit, hãy cn thn để không dch mt cách máy móc là "sra quả". Nếu bn đang nói vmt cuc hp hay mt dự án, hãy sdng "shiu quả" hoc "tính hu ích" để đảm bo văn phong tnhiên.

Dch sai: The fruitfulness of the meeting -> Sra quca cuc hp.
Dch đúng: The fruitfulness of the meeting -> Shiu quca cuc hp.

Ý nghĩa

Danh từsự màu mỡ

Khả năng sản sinh ra một lượng lớn thứ gì đó, chẳng hạn như cây trồng, con cái hoặc kết quả

The fruitfulness of the valley made it an ideal location for early settlements.

Sự màu mỡ của thung lũng đã khiến nơi đây trở thành một địa điểm lý tưởng cho các khu định cư sớm.

Danh từsự hiệu quả

Trạng thái làm việc năng suất, hiệu quả hoặc có lợi trong việc đạt được kết quả mong muốn

The partnership was characterized by a remarkable fruitfulness that led to several breakthroughs in medicine.

Mối quan hệ đối tác được đặc trưng bởi một sự hiệu quả đáng kinh ngạc, dẫn đến nhiều đột phá trong y học.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error