D
Dicread
HomeDictionaryVverdant

verdant

xanh tươi / non nớt
Tính từ
So sánh hơn: more verdantSo sánh nhất: most verdant

verdant là mt tính tmang sc thái trang trng và giàu tính hìnhnh, thường được dùng trong văn chương hoc mô tphong cnh. Khi nói vthiên nhiên, nó không chỉ đơn thun là màu xanh mà còn gi lên strù phú, tươi tt và tràn đầy sc sng ca cây cỏ. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong nghĩa đen, verdant mô tnhng vùng đất được bao phbi thm thc vt xanh mướt. So vi tgreen, verdant mang tính gi hình cao hơn và nhn mnh vào sphát trin mnh mẽ, màu mca thiên nhiên. Ví dụ, thay vì nói green hills, vic dùng verdant hills sto cm giác vmt vùng đồi núi xanh tươi, mmàng và đầy sc sng. Trong nghĩa bóng, tnày được dùng để chsnon nt, thiếu kinh nghim hoc sngây thơ ca mt người. Đây là cách dùngn dụ, ví như mt mm cây mi nhú còn xanh và chưa cng cáp. Tuy nhiên, nghĩa này ít phbiến hơn nghĩa mô tphong cnh. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn phân bit rõ gia vic mô tmàu sc đơn thun và mô ttrng thái sinh trưởng. Trong tiếng Vit, chúng ta có thdch verdant là "xanh tươi" hoc "xanh mướt" để giữ được sc thái tích cc và trù phú ca tgc. Đúng: The verdant valley (Thung lũng xanh tươi/xanh mướt) - Nhn mnh smàu mỡ. Sai: Dùng verdant để mô tmt vt thnhân to màu xanh như a verdant shirt (mt chiếc áo màu xanh) - Trong trường hp này, chỉ được dùng green. Đặc đim ngpháp verdant là mt tính tmô tả (descriptive adjective), thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từxanh tươi

Được bao phủ bởi cỏ xanh khỏe mạnh hoặc các loại thực vật tươi tốt khác

"The valley was verdant and fertile after the spring rains."

Thung lũng trở nên xanh tươi và màu mỡ sau những cơn mưa mùa xuân.

Tính từnon nớt

Thiếu kinh nghiệm, ngây thơ hoặc chưa trưởng thành, cho thấy sự thiếu hụt kiến thức về thế giới

"The young recruit was still verdant in the ways of military discipline."

Anh tân binh trẻ tuổi còn non nớt và dễ dàng bị những người kỳ cựu thuyết phục.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error