D
Dicread
HomeDictionaryFfecund

fecund

màu mỡ / phong phú
Tính từ
So sánh hơn: more fecundSo sánh nhất: most fecund

fecund là mt tmang sc thái trang trng, dùng để mô tkhnăng sinh sn hoc to ra kết qumt cách di dào. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "màu mỡ" hoc "phong phú", nhưng đim chung là đều nhn mnh vào tim năng phát trin mnh mvà không ngng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói về đất đai hoc môi trường tnhiên, fecund tương đương vi "màu mỡ", mô tmt vùng đất có dưỡng cht di dào, giúp cây ci phát trin xanh tt. Tuy nhiên, đim khác bit gia fecund và fertile là fecund thường gi lên hìnhnh vssinh sôi ny nmt cách mãnh lit và tràn trhơn.

Khi chuyn sang nghĩa bóng, fecund mô tsự "phong phú" trong tư duy, trí tưởng tượng hoc khnăng sáng to. Nó không chỉ đơn thun là có nhiu ý tưởng, mà là khnăng liên tc sn sinh ra nhng ý tưởng mi, có giá trvà đầy sc sng. Ví dụ, mt fecund mind là mt tâm trí luôn vn động và to ra nhng sáng kiến không ngng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit fecund vi mt stdgây nhm ln:

fertile: Chai đều có nghĩa là "màu mỡ" hoc "phong phú". Tuy nhiên, fertile phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày và mang tính kthut hơn (ví dụ: đất canh tác). Trong khi đó, fecund mang tính văn chương, nhn mnh vào kết qusinh sôi thc tế.
productive: Tnày nhn mnh vào hiu sut và kết quả đầu ra (năng sut), trong khi fecund nhn mnh vào khnăng tthân sinh sn hoc tim năng sáng to tnhiên.

Lưu ý vcách dùng

Đúng: a fecund imagination (mt trí tưởng tượng phong phú) — nhn mnh khnăng to ra nhiu ý tưởng.
Sai: Sdng fecund để mô tmt quy trình công nghip hiu quả. Trong trường hp này, hãy dùng productive hoc efficient.

Vmt ngpháp, fecund là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từmàu mỡ

Có khả năng sinh sản, trồng trọt hoặc phát triển cây cối một cách dồi dào

The fertile valley provided a fecund environment for the early settlers.

Thung lũng màu mỡ đã cung cấp một môi trường thuận lợi cho những người định cư sớm.

Tính từphong phú

Có khả năng sáng tạo cao hoặc năng suất trí tuệ lớn, tạo ra nhiều ý tưởng hoặc tác phẩm mới

The artist possessed a fecund imagination that allowed him to produce dozens of sketches every day.

Người nghệ sĩ sở hữu một trí tưởng tượng phong phú cho phép ông tạo ra hàng chục bản phác thảo mỗi ngày.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error