D
Dicread
HomeDictionaryPprolific

prolific

sáng tác nhiều / sai quả
Tính từ
So sánh hơn: more prolificSo sánh nhất: most prolific

prolific mang sc thái tích cc, nhn mnh vào sdi dào, phong phú và năng sut cao. Khi dùng cho con người, đặc bit là các nghsĩ, nhà văn hay nhà khoa hc, tnày không chỉ đơn thun là làm vic nhiu mà còn ám chkhnăng sáng tác nhiu tác phm có giá trhoc tmnh hưởng. Ví dụ, mt tác giprolific là người xut bn rt nhiu sách trong snghip ca mình.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln prolific vi productive. Mc dù chai đều dch là "năng sut", nhưng có skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

prolific tp trung vào slượng đầu ra khng lồ (slượng tác phm, slượng con cái, slượng quả). Nó gi lên hìnhnh ca ssinh sôi ny nhoc mt dòng chy sáng to không ngng.
productive tp trung vào hiu quvà kết quả đạt được trong mt khong thi gian nht định. Mt người có thproductive (làm vic hiu quả) nhưng không nht thiết phi prolific (to ra slượng ln tác phm).

Ví dụ: Mt nhà văn có thdành cnăm để viết mt cun tiu thuyết hoàn ho; hrt productive vì làm vic tp trung và hiu quả, nhưng hkhông được gi là prolific vì slượng tác phm để li không nhiu.

Ngcnh sdng đặc thù

Trong sinh hc hoc nông nghip, prolific được dùng để mô tkhnăng sinh sn mnh mhoc cây ci sai quả. Trong trường hp này, nó tương đương vi khái nim "phì nhiêu" hoc "sinh sôi ny nở".

Đúng: a prolific grape vine (mt cây nho sai quả).
Sai: Không dùng prolific để mô tmt quy trình công nghip hiu quả, thay vào đó hãy dùng efficient hoc productive.

Vmt ngpháp, prolific là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từsáng tác nhiều

Tạo ra một lượng lớn thứ gì đó, chẳng hạn như các tác phẩm sáng tạo, ý tưởng hoặc con cái

The composer was incredibly prolific, writing over two hundred symphonies during his lifetime.

Nhà soạn nhạc này cực kỳ sung mãn trong sáng tác, đã viết hơn hai trăm bản giao hưởng trong suốt cuộc đời mình.

Tính từsai quả

Sinh sản nhiều con hoặc ra nhiều quả một cách dồi dào

The garden is filled with prolific tomato plants that yield fruit all summer.

Khu vườn tràn ngập những cây cà chua sai quả, cho thu hoạch suốt cả mùa hè.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error