D
Dicread
HomeDictionaryEextremism

extremism

chủ nghĩa cực đoan
Danh từ

extremism mô tmt trng thái tư tưởng hoc hành vi đi đến nhng thái cc xa nht, thường gn lin vi scng nhc và thiếu linh hot. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chnghĩa cc đoan". Đim mu cht ca extremism không chnmvic có quan đim khác bit, mà là sbác bhoàn toàn mi hình thc tha hip hoc trung dung. Khi mt người hoc mt nhóm theo đui extremism, htin rng chcó mt con đường duy nht đúng đắn và sn sàng áp dng các bin pháp quyết lit, thm chí là bo lc, để áp đặt nim tin đó lên người khác.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ extremism vi radicalism. Mc dù chai đều chsthay đổi hoc quan đim mnh mẽ, nhưng radicalism (chnghĩa trit để) thường tp trung vào vic thay đổi tn gc rca mt hthng xã hi hoc chính trị, và không nht thiết phi đi kèm vi sthù ghét hay bo lc. Trong khi đó, extremism mang sc thái tiêu cc hơn, gi lên hìnhnh ca scung tín và nguy cơ gây mtn định xã hi.

extremism: Nhn mnh vào thái độ cc đoan, không khoan nhượng (ví dụ: religious extremism - chnghĩa cc đoan tôn giáo).
radicalism: Nhn mnh vào mong mun ci cách toàn din, sâu sc (ví dụ: radical political reform - ci cách chính trtrit để).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, từ "cc đoan" đôi khi được dùng trong đời sng hàng ngày để chnhng hành động bc đồng hoc quá mc (ví dụ: "đừng hành động cc đoan như vy"). Tuy nhiên, trong tiếng Anh, extremism thường được dùng trong các văn bn chính trị, xã hi hc hoc báo chí để chmt htư tưởng có tchc.

Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn trng để không nhm ln gia hành vi cá nhân nht thi vi mt htư tưởng chính trị. Ví dụ, nếu mt người tlàm hi bn thân, ta không dùng extremism mà dùng các tliên quan đến tâm lý; extremism chdành cho nhng nim tin chính trhoc tôn giáo mang tính hthng.

Đúng: The rise of political extremism in the region (Sgia tăng ca chnghĩa cc đoan chính trtrong khu vc).
Sai: He showed extremism by slamming the door (Anh ta thhin scc đoan bng cách đóng sm ca) $\rightarrow$ Trường hp này nên dùng extreme behavior hoc overreaction thay vì extremism.

Đặc đim ngpháp

extremism là mt danh tkhông đếm được. Do đó, nó không bao gixut hindng snhiu và không đi kèm vi mo ta hoc an khi nói vkhái nim chung.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa cực đoan

Việc nắm giữ các quan điểm chính trị hoặc tôn giáo cực đoan, thường đặc trưng bởi sự bác bỏ thỏa hiệp và sẵn lòng sử dụng các phương pháp quyết liệt để đạt được mục tiêu

The government is implementing new policies to combat violent extremism.

Chính phủ đang triển khai các chính sách mới để chống lại chủ nghĩa cực đoan bạo lực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error