D
Dicread
HomeDictionaryTterrorism

terrorism

chủ nghĩa khủng bố

/ˈtɛɹəɹɪzəm/

[U] Không đếm được

Thut ngnày mang sc thái tiêu cc mnh mvà hu như chỉ được sdng trong các bi cnh chính trị, pháp lý và báo chí để mô ttình trng bo lc có hthng. Tnày hàm ý vic sdng ni shãi mt cách chiến lược nhm ép buc mt chính phhoc xã hi, điu này giúp phân bit nó vi các ti phm ngu nhiên hoc các cuc bo động tphát nhvào tính cht có tính toán và hướng ti mc tiêu cthể. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Nó đề cp đến hin tượng hoc hành vi chung thay vì nhng hành động riêng lẻ. Để nói vmt trường hp cthể, bn cn sdng cu trúc phân chia như an act of terrorism (mt hành động khng bố) hoc a case of terrorism (mt vkhng bố).

Refers to the general phenomenon, ideology, or systemic practice of using terror to achieve goals.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa khủng bố

Việc sử dụng bạo lực và đe dọa một cách trái pháp luật, đặc biệt là nhắm vào thường dân, nhằm theo đuổi các mục tiêu chính trị

"The government has implemented new laws to combat international terrorism."

Chính phủ đã ban hành các điều luật mới để chống lại chủ nghĩa khủng bố quốc tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error