D
Dicread
HomeDictionaryZzealot

zealot

người cuồng tín
Danh từ
Số nhiều: zealots

zealot mô tmt người có nim tin cc kmãnh lit, cung nhit đến mc không chp nhn bt kquan đim trái chiu nào. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, ám chscng nhc, cc đoan và thiếu linh hot trong tư duy. Khi sdng zealot, người nói thường mun nhn mnh rng snhit huyết ca đối tượng đã vượt quá gii hn hp lý, trthành scung tín gây hn hoc phi lý. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ zealot vi enthusiast và fanatic để tránh dùng sai ngcnh: enthusiast: Mang nghĩa tích cc, chmt người đam mê, yêu thích mt lĩnh vc nào đó (ví dụ: car enthusiast - người đam mê xe hơi). Đây là syêu thích lành mnh. fanatic: Có nghĩa gn vi zealot, nhưng fanatic thường nhn mnh vào hành vi cung nhit quá mc hoc kquc. Trong khi đó, zealot thường gn lin vi các htư tưởng, tôn giáo hoc chính trmt cách nghiêm ngt và kht khe hơn. Lưu ý vngcnh lch s Trong các văn bn lch shoc tôn giáo, zealot (viết hoa là Zealot) dùng để chmt nhóm cthtrong lch sDo Thái cổ đại. Nếu bn đang đọc vthi kỳ Đế chế La Mã, hãy lưu ý đây là mt danh triêng chmt phái chính trị-tôn giáo cthể, chkhông đơn thun là mt tính tmô ttính cách. Đúng: He is a religious zealot. (Anh ta là mt kcung tín tôn giáo.) Sai: I am a zealot of photography. (Thay vào đó hãy dùng: I am a photography enthusiast.)

Ý nghĩa

Danh từngười cuồng tín

Một người cuồng nhiệt và không khoan nhượng trong việc theo đuổi các lý tưởng tôn giáo, chính trị hoặc các lý tưởng khác

"The political campaign was driven by a small group of zealots who refused to negotiate."

Chiến dịch chính trị được thúc đẩy bởi một nhóm nhỏ những người cuồng tín, những người từ chối thương lượng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error