D
Dicread
HomeDictionaryRreactionary

reactionary

phản động / kẻ phản động
Tính từDanh từ

reactionary mang sc thái tiêu cc, dùng để chnhng cá nhân hoc tư tưởng kiên quyết chng li stiến bộ, ci cách hoc tdo hóa. Thay vì chỉ đơn thun là bo thủ, mt người reactionary không chmun ginguyên hin trng mà còn mun quay ngược thi gian để khôi phc li mt hthng chính trhoc xã hi cũ đã bthay thế. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln reactionary vi conservative. Tuy nhiên, có mt skhác bit quan trng vmc độ và định hướng: conservative (bo thủ): Thường chnhng người mun duy trì các giá trtruyn thng và thn trng vi sthay đổi. Đây là mt xu hướng thiên vsự ổn định. reactionary (phn động): Mang tính cc đoan hơn, thhin sphn kháng quyết lit đối vi nhng thay đổi đã xy ra và khao khát đưa xã hi trli trng thái trước đó. Ví dụ: Mt người conservative có thkhông thích lut mi, nhưng mt người reactionary stìm mi cách để hy blut đó và áp dng li lut ca thp ktrước. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, từ "phn động" thường mang hàm ý chính trrt nng nvà đôi khi được dùng như mt thut ngcáo buc trong các văn bn pháp lý hoc tuyên truyn. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, reactionary có thể được dùng rng hơn để mô tbt kai có tư duy lc hu, chng đối stiến btrong nhiu lĩnh vc khác nhau ca đời sng xã hi, không chriêng chính trị. Dùng reactionary để chmt người chỉ đơn gin là không thích công nghmi. Dùng reactionary để chmt chính trgia mun xóa bquyn bu cca phnữ để quay li thi ktrước đó.

Ý nghĩa

Tính từphản động
[~ views][~ policies]

Phản đối sự tự do hóa hoặc cải cách chính trị, xã hội và ủng hộ việc quay trở lại trạng thái chính trị trước đây hoặc lối sống truyền thống

"The government implemented reactionary laws to suppress the student protests."

Chính phủ đã thực thi các đạo luật phản động để đàn áp các cuộc biểu tình của sinh viên.

Danh từkẻ phản động

Người phản đối sự tự do hóa hoặc cải cách chính trị, xã hội và ủng hộ việc quay trở lại trạng thái sự việc trước đây

"The old aristocrat was a staunch reactionary who despised the new democratic reforms."

Vị quý tộc già là một kẻ phản động kiên định, người khinh miệt những cải cách dân chủ mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error