D
Dicread
HomeDictionaryFfundamentalist

fundamentalist

người theo chủ nghĩa cơ bản / thuộc chủ nghĩa cơ bản
Danh từTính từ
Số nhiều: fundamentalists

fundamentalist mang sc thái nhn mnh vào stuân thtuyt đối và cng nhc đối vi các nguyên tc ct lõi, thường là trong tôn giáo hoc chính trị. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "người theo chnghĩa cơ bn", nhưng cn lưu ý rng nó không đơn thun là vic quay vvi nhng điu cơ bn, mà hàm ý mt thái độ khước tsthay đổi, bác bcác din gii hin đại hoc không chp nhn stha hip vi các giá trthế tc.

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa cơ bản

Một người tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc cơ bản của một tôn giáo hoặc hệ tư tưởng, thường bác bỏ các cách giải thích hiện đại hoặc sự thỏa hiệp

The group was led by a religious fundamentalist who demanded a return to the original scriptures.

Nhóm này được dẫn dắt bởi một người theo chủ nghĩa cơ bản tôn giáo, người yêu cầu quay trở lại với các bản kinh gốc.

Tính từthuộc chủ nghĩa cơ bản

Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi sự tuân thủ nghiêm ngặt, theo nghĩa đen đối với các giáo lý cơ bản của một hệ thống niềm tin

The community follows a fundamentalist approach to education, excluding secular science.

Cộng đồng này theo đuổi một phương pháp giáo dục thuộc chủ nghĩa cơ bản, loại bỏ khoa học thế tục.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error