D
Dicread
HomeDictionaryFfundamentalism

fundamentalism

chủ nghĩa cơ bản
Danh từ

fundamentalism thường được hiu là stuân thmt cách cng nhc và tuyt đối các nguyên tc cơ bn ca mt hthng nim tin, đặc bit là trong tôn giáo. Trong bi cnh tôn giáo, tnày mô txu hướng gii thích các văn bn thiêng liêng theo nghĩa đen (literal interpretation) và bác bnhng điu chnh hin đại để quay li vi nhng giá trmà htin là nguyên bn.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa cơ bản

Sự tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc cơ bản của bất kỳ hệ thống niềm tin nào, đặc biệt là tôn giáo, thường đặc trưng bởi việc giải thích các văn bản thiêng liêng theo nghĩa đen

The rise of religious fundamentalism has influenced political discourse in several regions.

Sự gia tăng của chủ nghĩa cơ bản tôn giáo đã ảnh hưởng đến các cuộc thảo luận chính trị ở một số khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error