D
Dicread
HomeDictionarySsubversion

subversion

sự lật đổ / sự phá vỡ
Danh từ

subversion mang sc thái tiêu cc và thường gn lin vi các hot động ngm, bí mt nhm làm xói mòn nn tng ca mt hthng tbên trong. Khác vi revolution (cuc cách mng) thường là mt sthay đổi công khai, mnh mvà đôi khi là bo lc để thiết lp mt trt tmi, subversion nhn mnh vào quá trình làm suy yếu dn dn, âm thm khiến đối tượng mc tiêu trnên mong manh và dsp đổ.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong bi cnh chính trị, tnày dùng để chslt đổ mt chính phhoc thchế thông qua các thủ đon phi pháp hoc bí mt. Ví dụ, vic truyn bá tư tưởng cm để gây chia rni bộ được coi là mt hành vi subversion.

Trong bi cnh nghthut hoc văn hóa, subversion li mang nghĩa tích cc hơn, ám chsphá vcác quy chun, định kiến hoc kvng truyn thng để to ra góc nhìn mi mẻ. Ví dụ, mt bphim phá vcác mô-típ quen thuc vanh hùng và kphn din sẽ được gi là subverting expectations (phá vnhng kvng).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ gia subversion và các tcó nghĩa tương tnhư destruction (sphá hy). Trong khi destruction là vic phá hy vt lý hoc xóa shoàn toàn mt thgì đó, thì subversion tp trung vào vic làm suy yếu quyn lc hoc giá trct lõi.

Sai: The destruction of the government's authority (Nếu mun nói vvic làm suy yếu quyn lc tbên trong).
✅ Đúng: The subversion of the government's authority (Slt đổ/làm suy yếu quyn lc ca chính phủ).

Vmt ngpháp, subversion là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp hoc hành vi cthca slt đổ.

Ý nghĩa

Danh từsự lật đổ

Hành vi cố gắng lật đổ hoặc làm suy yếu một chính phủ, hệ thống chính trị hoặc cơ quan có thẩm quyền thông qua các phương tiện bí mật hoặc bất hợp pháp

The intelligence agency was accused of engaging in the subversion of the foreign government.

Cơ quan tình báo bị cáo buộc tham gia vào việc lật đổ chính phủ nước ngoài.

Danh từsự phá vỡ

Quá trình làm suy yếu quyền lực, thẩm quyền hoặc các quy ước đã được thiết lập của một hệ thống xã hội hoặc niềm tin truyền thống

The artist used irony and satire for the subversion of traditional gender roles in her paintings.

Nghệ sĩ đã sử dụng sự mỉa mai và châm biếm để phá vỡ các vai trò giới truyền thống trong những bức tranh của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error