D
Dicread
HomeDictionaryPprogressive

progressive

tiến triển / tiến bộ / người cấp tiến
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: progressives

progressive mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmô tmt quá trình vt lý cho đến mt quan đim chính trị. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia sự "tiến trin" mang tính khách quan và sự "cp tiến" mang tính chquan.

Used to describe an individual person who champions social reform or liberal political causes.

Ý nghĩa

Tính từtiến triển

Xảy ra hoặc phát triển dần dần hoặc theo từng giai đoạn

"The patient suffered from a progressive hearing loss."

Bệnh nhân bị mất thính lực tiến triển.

Tính từtiến bộ

Ủng hộ cải cách xã hội, các ý tưởng mới hoặc các phương pháp hiện đại

"The city is known for its progressive policies on environmental protection."

Thành phố này nổi tiếng với các chính sách tiến bộ về bảo vệ môi trường.

Danh từngười cấp tiến

Một người ủng hộ cải cách xã hội và các quan điểm chính trị cấp tiến

"As a lifelong progressive, she campaigned tirelessly for universal healthcare."

Là một người cấp tiến suốt đời, bà đã vận động không mệt mỏi cho hệ thống chăm sóc sức khỏe toàn dân.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error