D
Dicread
HomeDictionarySsedition

sedition

sự xúi giục nổi loạn
Danh từ

sedition mang sc thái chính trnng nề, dùng để chnhng hành vi hoc li nói nhm kích động sbt mãn, xúi gic người dân ni dy hoc chng đối chính quyn mt cách bt hp pháp. Đim mu cht ca sedition là sự "kích động" (incitement) trước khi mt cuc ni dy thc sdin ra. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ sedition vi treason (phn quc). Trong khi sedition tp trung vào vic xúi gic, tuyên truyn hoc to ra sbtn trong ni bộ, thì treason là ti danh nghiêm trng hơn, thường liên quan đến vic trc tiếp phn bi quc gia, như cung cp bí mt quân scho kthù hoc cgng lt đổ chính phbng vũ lc. sedition: Xúi gic, kích động chng đối (ví dụ: viết bài báo kêu gi biu tình bo động). treason: Phn bi quc gia (ví dụ: làm gián đip cho nước ngoài). Mt tkhác là insurrection hoc rebellion (cuc khi nghĩa/ni lon). Đây là giai đon tiếp theo sau sedition. Nếu sedition là li nói và hành động chun bị, thì insurrection là hành động vũ trang thc tế để lt đổ chính quyn. Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn pháp lut, báo chí chính trhoc lch sử. Khi sdng, hãy lưu ý rng sedition luôn hàm ý mt hành vi bcoi là bt hp pháp theo lut pháp ca chính quyn hin ti. Đúng: The speaker was charged with sedition for urging the crowd to overthrow the government. (Din gibbuc ti xúi gic phn lon vì thúc gic đám đông lt đổ chính phủ.) Sai: Sdng sedition để chmt cuc tranh lun chính trị ôn hòa hoc phê bình chính phmt cách hp pháp trong khuôn khdân chủ.

Ý nghĩa

Danh từsự xúi giục nổi loạn

Hành vi hoặc lời nói kích động mọi người chống lại chính quyền của một quốc gia hoặc một vị vua

"The journalist was arrested on charges of sedition after publishing the pamphlet."

Nhà báo đã bị bắt với cáo buộc xúi giục nổi loạn sau khi xuất bản cuốn sách nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error