D
Dicread
HomeDictionarySsectarianism

sectarianism

chủ nghĩa giáo phái / tính cục bộ
Danh từ

sectarianism mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi khi mt cá nhân hoc nhóm người quá trung thành vi mt giáo phái, phe phái hoc nhóm nhtrong mt tôn giáo/tchc ln hơn, đến mc trnên hp hòi và thù ghét nhng người không thuc nhóm ca mình. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chnghĩa giáo phái" hoc "tính cc bộ", tùy vào ngcnh là tôn giáo hay chính trị.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa giáo phái

Sự tuân thủ nghiêm ngặt một giáo phái hoặc phe phái cụ thể, thường dẫn đến định kiến, xung đột hoặc tư duy hẹp hòi đối với những người ngoài nhóm

The region has been plagued by violent sectarianism for decades.

Khu vực này đã bị gây khổ sở bởi chủ nghĩa giáo phái bạo lực trong nhiều thập kỷ.

Danh từtính cục bộ

Đặc điểm bị giới hạn trong một nhóm tôn giáo hoặc chính trị cụ thể thay vì mang tính bao hàm hoặc phổ quát

The committee was criticized for its sectarianism in the selection of new members.

Ủy ban đã bị chỉ trích vì tính cục bộ trong việc lựa chọn các thành viên mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error