D
Dicread
HomeDictionaryRradicalism

radicalism

chủ nghĩa cực đoan / tính triệt để
Danh từ

radicalism mô tmt tư tưởng hoc xu hướng mun thay đổi mt hthng hin có mt cách toàn din và trit để, thay vì chỉ điu chnh tng phn nhỏ. Trong bi cnh chính trị, tnày thường gn lin vi nhng phong trào mun xóa bhoàn toàn cu trúc cũ để xây dng mt hthng mi tgc rễ. Tuy nhiên, sc thái ca radicalism có ththay đổi tùy theo góc nhìn: đối vi ngườing hộ, đó là sdũng cm và tiến bộ; đối vi người phn đối, nó có thbcoi là nguy him hoc thiếu thc tế. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit rõ radicalism vi extremism. Trong khi radicalism tp trung vào vic thay đổi tn gc rễ (root) ca vn đề, thì extremism (chnghĩa cc đoan) thường mang nghĩa tiêu cc hơn, ám chnhng quan đim quá khích, cng nhc và đôi khi chp nhn bo lc để đạt được mc đích. Mt người có tư tưởng radical có thmun ci cách toàn din hthng thuế, nhưng mt người extremist có thmun lt đổ chính phbng mi giá. Ví dvradicalism: Mt đề xut thay đổi toàn bchương trình giáo dc quc gia để tp trung vào knăng thc hành thay vì lý thuyết. Ví dvextremism: Vic áp đặt mt nim tin tôn giáo mt cách cưỡng ép và bài trmi quan đim khác. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chnghĩa cc đoan" hoc "tính trit để". Tuy nhiên, cn cn trng vì "cc đoan" trong tiếng Vit thường mang nghĩa tiêu cc tương đương vi extremism. Khi mun din đạt ý nghĩa tích cc hoc trung lp vsthay đổi sâu rng, hãy sdng cm từ "tư tưởng trit để" hoc "ci cách toàn din" để tránh gây hiu lm.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa cực đoan

Niềm tin hoặc sự ủng hộ đối với việc cải cách chính trị hoặc xã hội một cách triệt để và toàn diện, thường bao gồm mong muốn thay đổi cấu trúc cơ bản của một hệ thống

"The rise of radicalism in the early twentieth century led to significant shifts in government policy."

Sự gia tăng của chủ nghĩa cực đoan vào đầu thế kỷ hai mươi đã dẫn đến những yêu cầu rộng rãi về một cuộc cải tổ toàn diện chính phủ.

Danh từtính triệt để

Đặc điểm cực đoan hoặc có tầm ảnh hưởng sâu rộng, đặc biệt là liên quan đến các ý tưởng, phương pháp hoặc lý thuyết

"The radicalism of her architectural approach shocked the conservative critics of the era."

Cộng đồng khoa học ban đầu còn hoài nghi về tính triệt để trong lý thuyết mới của ông về hấp dẫn lượng tử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error