D
Dicread
HomeDictionaryPparamilitary

paramilitary

bán quân sự / lực lượng bán quân sự
Tính từDanh từ
Số nhiều: paramilitaries

paramilitary mô tcác tchc hoc cá nhân có cu trúc, klut và trang btương tnhư quân đội chính quy nhưng không nm trong hthng lc lượng vũ trang chính thc ca nhà nước. Tnày thường mang sc thái trung lp vmt mô tkthut, nhưng trong nhiu ngcnh chính trị, nó có thgi lên cm giác vsbtn, thiếu kim soát hoc các hot động ngoài pháp lut.

Phân bit vi lc lượng quân schính quy

Đim khác bit ct lõi gia paramilitary và military nmtính chính danh và quyn hn pháp lý. Trong khi quân đội chính quy (military) hot động dưới schhuy trc tiếp ca chính phvà tuân thlut pháp quc tế, các lc lượng bán quân sự (paramilitary) có thlà lc lượng htrchính phủ (như cnh sát đặc nhim hoc lc lượng dbị) hoc là các nhóm vũ trang phiến quân, dân quân tphát.

Ví dụ: Mt đơn vcnh sát chng bo động có thể được coi là paramilitary vì hsdng chiến thut quân sự, nhưng hvn là mt phn ca cơ quan thc thi pháp lut.
Ngược li, mt nhóm vũ trang tphát trong ni chiến sẽ được gi là paramilitary để nhn mnh rng hkhông phi là quân đội chính thc ca quc gia đó.

Lưu ý vcách dùng và dch thut

Khi dch sang tiếng Vit, cn cn trng để không nhm ln paramilitary vi các thut ngnhư "dân quân" (militia) mt cách tùy tin. Mc dù chai đều là lc lượng không chính quy, nhưng paramilitary nhn mnh vào vic "mô phng" cu trúc quân đội (có cp bc, quân phc, hun luyn bài bn), trong khi militia thường gi đến nhng nhóm dân thường tvũ trang.

Tránh dùng paramilitary để chnhng nhóm biu tình không vũ trang hoc các tchc an ninh dân sthông thường.
Sdng paramilitary khi mun nhn mnh tính cht tchc cht chvà khnăng tác chiến ging như quân đội ca mt nhóm đối tượng.

Vmt ngpháp, paramilitary có thể đóng vai trò là mt tính từ (để mô tả đặc đim) hoc mt danh từ (để chmt thành viên trong lc lượng đó).

Ý nghĩa

Tính từbán quân sự

Được tổ chức tương tự như một lực lượng quân sự nhưng không thuộc lực lượng vũ trang chính thức của một quốc gia

The government faced opposition from various paramilitary groups.

Chính phủ đã đối mặt với sự phản đối từ nhiều nhóm bán quân sự khác nhau.

Danh từlực lượng bán quân sự

Một thành viên của lực lượng được tổ chức giống như một quân đội nhưng không thuộc quân đội chính thức của một quốc gia

The region was patrolled by paramilitaries during the conflict.

Khu vực này được tuần tra bởi các lực lượng bán quân sự trong suốt cuộc xung đột.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error