D
Dicread
HomeDictionaryAatmospheric

atmospheric

thuộc khí quyển / có không khí đặc trưng
Tính từ
So sánh hơn: more atmosphericSo sánh nhất: most atmospheric

atmospheric là mt tính từ đa nghĩa, đòi hi người hc cn phân bit rõ bi cnh sdng để tránh nhm ln gia nghĩa khoa hc và nghĩa cm xúc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "thuc khí quyn" hoc "có không khí đặc trưng".

Skhác bit vngnghĩa

Khi được dùng trong lĩnh vc khoa hc, thiên văn hc hoc khí tượng hc, atmospheric mô tnhng đặc đim vt lý ca lp khí bao quanh mt hành tinh. Ví dụ, khi nói vatmospheric pressurep sut khí quyn) hay atmospheric pollutionnhim khí quyn), tnày mang tính khách quan và kthut.

Ngược li, trong bi cnh đời sng hoc nghthut, atmospheric mô tmt môi trường, mt không gian hoc mt tác phm nghthut có khnăng khơi gi cm xúc mnh mẽ, thường là sbí ẩn, lãng mn hoc u bun. Đây là cách dùng mang tính chquan, nhn mnh vào "vibe" hoc "tâm trng" mà không gian đó to ra.

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia atmospheric vi atmosphere (danh từ). Trong khi atmosphere có thchclp khí quyn ln bu không khí ca mt căn phòng, thì atmospheric thường được dùng làm tính từ để bnghĩa cho mt danh tkhác nhm nhn mnh tính cht đặc trưng ca không gian đó.

Sai: The room is very atmosphere. (Sdng danh tthay vì tính từ)
✅ Đúng: The room is very atmospheric. (Căn phòng có không khí rt đặc trưng/gi cm)

Ngoài ra, cn phân bit atmospheric vi các tnhư moody hay evocative. Trong khi moody thường mang nghĩa tiêu cc (thay đổi tâm trng tht thường), thì atmospheric luôn hướng ti vic to ra mt hiung môi trường có chủ đích để gâyn tượng vi người cm nhn.

Đặc đim ngpháp

atmospheric là mt tính tmô tả, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, feel). Khi dùng vi nghĩa "có không khí đặc trưng", nó thường đi kèm vi các danh tnhư musicm nhc), lightingnh sáng), hoc setting (bi cnh).

Ý nghĩa

Tính từthuộc khí quyển

Liên quan đến lớp khí bao quanh một hành tinh

The atmospheric pressure drops as you climb the mountain.

Áp suất khí quyển giảm xuống khi bạn leo núi.

Tính từcó không khí đặc trưng

Tạo ra một tâm trạng đặc biệt hoặc gợi cảm, thường là sự bí ẩn hoặc lãng mạn

The restaurant had a very atmospheric lighting scheme with dim candles.

Nhà hàng có hệ thống chiếu sáng tạo không khí rất đặc trưng với những ngọn nến mờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error