D
Dicread
HomeDictionaryDdeterminant

determinant

yếu tố quyết định
[C] Đếm được
Số nhiều: determinants

determinant thường được sdng để chmt nhân tcó scnh hưởng mnh mẽ, trc tiếp dn đến mt kết quhoc định hình đặc đim ca mt svt, svic. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "yếu tquyết định". Đim cn lưu ý là determinant không chỉ đơn thun là mt nguyên nhân (cause) hay mt yếu tố (factor) thông thường, mà nó mang hàm ý là điu kin then cht, nếu thiếu nó hoc nếu nó thay đổi thì kết qucui cùng sthay đổi hoàn toàn. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit rõ determinant vi factor và decisive factor: factor: Là mt yếu tố đóng góp vào kết quả, nhưng không nht thiết phi là yếu tquan trng nht. Ví dụ: "Weather is a factor in the accident" (Thi tiết là mt yếu ttrong vtai nn). determinant: Mang tính cht định đot và chi phi cao hơn. Ví dụ: "Social class is a major determinant of health" (Giai cp xã hi là mt yếu tquyết định chính đối vi sc khe). decisive factor: Thường dùng để chmt yếu tcthgiúp đưa ra quyết định cui cùng trong mt tình hung la chn, trong khi determinant thiên vquy lut khách quan hoc schi phi mang tính hthng. Lưu ý vngcnh chuyên ngành Mt sai lm phbiến là nhm ln gia nghĩa thông dng và nghĩa chuyên ngành. Trong toán hc (đại stuyến tính), determinant có nghĩa là "định thc" ca mt ma trn. Đây là mt thut ngkthut hoàn toàn khác vi nghĩa "yếu tquyết định" trong đời sng hay kinh tế hc. Do đó, tùy vào văn bn bn đang đọc là tài liu khoa hc hay bài lun xã hi mà chn cách dch cho phù hp. Cách sdng và ngpháp determinant là mt danh từ đếm được. Khi mun nhn mnh mc độ ảnh hưởng, người ta thường kết hp vi các tính tnhư key, major, primary hoc critical. Đúng: The key determinant of success is hard work. (Yếu tquyết định then cht ca thành công là schăm chỉ.) Sai: Sdng determinant như mt tính từ để mô ttính cht quyết định (trong trường hp này phi dùng determinative hoc decisive).

Used when identifying specific individual factors, such as listing the three main determinants of a disease.

Ý nghĩa

Danh từyếu tố quyết định

Một nhân tố gây ảnh hưởng trực tiếp và mang tính quyết định đến bản chất hoặc kết quả của một sự việc

"The level of education is a key determinant of future earnings."

Trình độ học vấn là một yếu tố quyết định then chốt đối với thu nhập trong tương lai.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error