D
Dicread
HomeDictionaryEecological

ecological

thuộc sinh thái học / thuộc về môi trường

/ˌiːkəˈlɒd͡ʒɪkl̩/

Tính từ

Tecological mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong quá trình dch thut và sdng. Đầu tiên, nó được dùng trong ngcnh khoa hc thun túy để chnhng gì thuc vsinh thái hc, tp trung vào mi quan htương tác gia các sinh vt và môi trường sng ca chúng. Thhai, trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng như mt tính tmang tính vn động, chcác hot động hoc chính sách nhm bo vmôi trường và chng ô nhim. Phân bit vi các thut ngtương t Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia ecological và environmental. Mc dù chai thường được dch là "thuc vmôi trường", nhưng ecological nhn mnh vào hsinh thái (ecosystem) và scân bng sinh hc, trong khi environmental có phm vi rng hơn, bao gm ccác yếu tvt lý, hóa hc và xã hi xung quanh con người. ecological balance: cân bng sinh thái (nhn mnh vào sự ổn định ca chui thc ăn và đa dng sinh hc). environmental pollution: ô nhim môi trường (nhn mnh vào ssuy thoái chung ca không khí, nước, đất). Ngoài ra, cn lưu ý skhác bit gia ecological và eco-friendly. Trong khi ecological mô ttính cht hoc đặc đim ca mt hthng, thì eco-friendly là mt thut ngmang tính qung bá hoc mô tsn phm không gây hi cho môi trường. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người hc thường có xu hướng dùng ecological cho mi tình hung liên quan đến thiên nhiên. Tuy nhiên, nếu bn mun nói vvic bo vthiên nhiên mt cách chung chung, environmental stnhiên hơn. Chsdng ecological khi bn mun nhn mnh đến tác động lên hsinh thái hoc các quy lut sinh hc. Sai: ecological problems (khi mun nói vrác thi nha nói chung). ✅ Đúng: environmental problems (vn đề môi trường nói chung). ✅ Đúng: ecological disaster (thm ha sinh thái - khi mt sclàm sp đổ toàn bhsinh thái ca mt vùng). Vmt ngpháp, ecological là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht.

Ý nghĩa

Tính từthuộc sinh thái học

Liên quan đến mối quan hệ giữa các sinh vật sống với nhau và với môi trường vật lý xung quanh chúng

"The researchers studied the ecological impact of the oil spill on the coastline."

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu tác động sinh thái của vụ tràn dầu đối với đường bờ biển.

Tính từthuộc về môi trường

Quan tâm đến hoặc ủng hộ việc bảo vệ và bảo tồn môi trường tự nhiên

"The city is implementing new ecological policies to reduce carbon emissions."

Thành phố đang triển khai các chính sách môi trường mới để giảm lượng khí thải carbon.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error