D
Dicread
HomeDictionaryHhistamine

histamine

histamin
[U] Không đếm được

histamine là mt thut ngchuyên môn y sinh, dùng để chmt loi hp cht hóa hc tnhiên trong cơ thể, đóng vai trò then cht trong các phnng min dch. Đối vi người hc tiếng Anh, cn lưu ý rng tnày không có ttương đương thun Vit mà được mượn nguyên gc dưới dng histamin. Khi sdng, tnày thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến dị ứng, viêm nhim hoc các phnng cp tính ca cơ thể đối vi tác nhân lạ.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong giao tiếp thông thường, histamine thường được nhc đến khi tho lun vcác triu chng dị ứng như ht hơi, nga hoc sưng ty. Tuy nhiên, trong văn phong khoa hc hoc y khoa, nó được mô tnhư mt cht trung gian hóa hc được gii phóng bi các tế bào mast và tế bào bch cu ưa kim. Mt đim quan trng là sphân bit gia histamine (cht gây ra phnng) và antihistamine (thuc kháng histamin - cht dùng để ngăn chn tác động ca histamine).

Ví dụ đúng: The medication blocks histamine receptors to reduce swelling. (Thuc ngăn chn các ththhistamin để gim sưng).
Ví dụ đúng: An overproduction of histamine can lead to an allergic reaction. (Vic sn xut quá mc histamin có thdn đến phnng dị ứng).

Lưu ý vthut ngvà chính t

Người hc cn phân bit rõ cách viết gia tiếng Anh (histamine vi đuôi -ine) và cách viết phbiến trong tiếng Vit (histamin không có checui). Khi viết văn bn tiếng Anh, vic thiếu che sbcoi là li chính tả.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln histamine vi các hp cht hóa hc khác có đuôi -ine tương tự. Trong tiếng Vit, khi dch các tài liu y khoa, hãy đảm bo sdng nht quán thut nghistamin để phù hp vi quy chun danh pháp hóa hc hin hành ti Vit Nam.

Refers to the chemical substance in general, such as measuring the amount of histamine in a blood sample.

Ý nghĩa

Danh từhistamin

Một hợp chất được giải phóng bởi các tế bào để phản ứng với các phản ứng dị ứng, gây ra viêm và ngứa

The patient's histamine levels spiked after the bee sting.

Nồng độ histamin của bệnh nhân tăng vọt sau khi bị ong đốt.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error