D
Dicread
HomeDictionaryOosmotic

osmotic

thẩm thấu
Tính từ

osmotic là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và hóa hc, dùng để mô tcác hin tượng hoc tác động liên quan đến quá trình thm thu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thm thu" hoc "thuc vthm thu". Đim mu cht ca osmotic là sdi chuyn tnhiên ca dung môi (thường là nước) qua mt màng bán thm để cân bng nng độ gia hai môi trường.

Ý nghĩa

Tính từthẩm thấu

Liên quan đến hoặc gây ra bởi sự thẩm thấu, quá trình các phân tử dung môi di chuyển qua một màng bán thấm từ vùng có nồng độ chất tan thấp hơn sang vùng có nồng độ chất tan cao hơn

The osmotic pressure of the solution prevents water from entering the cell.

Áp suất thẩm thấu của dung dịch ngăn không cho nước đi vào tế bào.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error