D
Dicread
HomeDictionaryEeffusion

effusion

sự tuôn trào / sự thoát khí / tràn dịch
Danh từ
Số nhiều: effusions

effusion là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy theo lĩnh vc, từ đời thường, vt lý đến y khoa. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia sbiu lcm xúc và các hin tượng vt lý hoc bnh lý.

Ý nghĩa

Danh từsự tuôn trào

Một sự biểu lộ cảm xúc không kiềm chế, thường đặc trưng bởi sự nhiệt tình hoặc xúc động quá mức

His speech was a heartfelt effusion of gratitude and love.

Bài phát biểu của ông ấy là một sự tuôn trào chân thành của lòng biết ơn và tình yêu.

Danh từsự thoát khí

Hành động đổ một chất lỏng hoặc quá trình một chất khí thoát ra khỏi bình chứa thông qua một lỗ nhỏ

The chemist monitored the effusion of helium through the porous membrane.

Nhà hóa học đã theo dõi sự thoát khí heli qua màng xốp.

Danh từtràn dịch

Sự thoát chất lỏng vào một khoang cơ thể hoặc khoảng mô, thường là kết quả của viêm hoặc chấn thương

The patient was diagnosed with a pleural effusion in the left lung.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị tràn dịch màng phổi ở phổi trái.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error