D
Dicread
HomeDictionaryAalbumin

albumin

albumin / albumin
Danh từ

Đặc đim sinh hc và hóa hc albumin là mt loi protein hòa tan trong nước, phbiến nht là trong huyết tương ca máu và lòng trng trng. Trong y hc, nng độ albumin trong máu là mt chsquan trng để đánh giá tình trng dinh dưỡng, chc năng gan và thn ca bnh nhân. Khi nng độ này gim thp, cơ thcó thbphù ndo mt áp sut thm thu trong mch máu. Phân bit trong ngcnh sdng Người hc cn lưu ý rng albumin được sdng trong hai ngcnh chính: y sinh hc và ẩm thc/hóa hc thc phm. Trong y khoa, nó thường gn lin vi các xét nghim máu và chn đoán bnh lý. Trong khi đó, trong lĩnh vc thc phm, nó đề cp đến protein trong lòng trng trng, đặc bit là khnăng đông tkhi gp nhit độ cao hoc tác động hóa hc, to nên cu trúc cho các món ăn như bánh meringue. Lưu ý vthut ng Vì đây là mt thut ngkhoa hc quc tế, albumin được ginguyên trong tiếng Vit mà không có tthun Vit tương đương. Khi dch các tài liu chuyên ngành, hãy đảm bo không nhm ln gia albumin (protein cthể) vi protein (nhóm cht tng quát) để đảm bo tính chính xác vmt y khoa. Đúng: "Xét nghim nng độ albumin trong máu." Sai: "Xét nghim nng độ protein trong máu" (quá chung chung, không chrõ loi protein nào).

Ý nghĩa

Danh từalbumin

Một loại protein đơn giản tìm thấy trong huyết tương và lòng trắng trứng, đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì áp suất thẩm thấu và vận chuyển các phân tử khác nhau trong máu

"The doctor ordered a test to check the level of albumin in the patient's blood."

Bác sĩ đã chỉ định xét nghiệm máu để kiểm tra nồng độ albumin của bệnh nhân.

albumin

Một loại protein tìm thấy trong lòng trắng trứng, sẽ đông tụ khi bị đun nóng

Albumin trong lòng trắng trứng tạo ra nền tảng cấu trúc cho bánh meringue.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error