D
Dicread
HomeDictionaryCcardiac

cardiac

thuộc về tim、liên quan đến tim
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngcardiac chyếu được sdng trong môi trường lâm sàng hoc y khoa để mô tcơ quan vt lý và các chc năng ca nó. Tnày mang sc thái chuyên nghip, khách quan và hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường, trkhi đang đề cp đến mt chn đoán cthhoc mt scy tế. Trong khi từ "trái tim" thường gn lin vi cm xúc và slãng mn trong thơ ca, thì cardiac loi bhoàn toàn nhng ý nghĩan dnày. Nó chtp trung thun túy vào bmáy bơm sinh hc, các xung đin và hthng mch máu trong lng ngc.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về tim
[something]

Liên quan đến tim

"The patient suffered a cardiac arrest."

Bệnh nhân đã bị ngưng tim.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error