D
Dicread
HomeDictionaryHhepatic

hepatic

thuộc gan
Tính từ

Thut ngnày mang tính lâm sàng và kthut thun túy, hu như chỉ được sdng bi các chuyên gia y tế hoc trong các tài liu khoa hc. Nó thay thế cách gi thông thường là liver (gan) để phân loi các chc năng, bnh lý hoc cu trúc gii phu trong mt khung chn đoán chính thc. Vic sdng tnày trong các cuc hi thoi thông thường sto cm giác quá trang trng hoc phô trương. Tnày mang sc thái lnh lùng và chính xác, tp trung vào cơ quan này như mt hthng sinh hc thay vì là mt bphn ca mt con người đang sng.

Ý nghĩa

Tính từthuộc gan

Liên quan đến gan

"The patient showed signs of hepatic failure."

Bệnh nhân có dấu hiệu suy gan.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error