D
Dicread
HomeDictionaryBbandage

bandage

băng gạc / băng bó
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: bandagesQuá khứ: bandagedPhân từ 2: bandagedV-ing: bandaging

bandage va đóng vai trò là danh từ (băng gc) va là động từ (băng bó), dùng để chvic sdng mt di vi hoc vt liu y tế để bo vvết thương. Trong tiếng Vit, hai khái nim này thường được dùng linh hot, nhưng trong tiếng Anh, cn phân bit rõ gia vt liu và hành động.

Skhác bit vngnghĩa và tvng

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là sphân bit gia bandage và dressing. Mc dù chai đều có thdch là "băng bó" hoc "gc", nhưng chúng có chc năng khác nhau:

dressing là lp vt liu tiếp xúc trc tiếp vi vết thương để hút dch và ngăn nhim trùng (miếng gc).
bandage là di vi dùng để qun quanh dressing nhm gicố định miếng gc đó hoc để nén, htrcác khp btn thương (băng gc).

Ví dụ: Bn đặt mt dressing lên vết ct, sau đó dùng mt bandage để qun cht nó li.

Cách sdng trong thc tế

Khi dùng như mt động từ, bandage mô thành động qun băng. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi các tnhư wrap (qun) vn mang nghĩa chung chung hơn. bandage luôn hàm ý mc đích y tế hoc sơ cu.

Đúng: bandage a wound (băng bó mt vết thương).
Sai: bandage a gift (qun mt món quà) $\rightarrow$ Trong trường hp này phi dùng wrap.

Lưu ý vngpháp

dng danh từ, bandage là danh từ đếm được. Khi nói vvic băng bó nói chung hoc vt liu, bn có thdùng số ít hoc snhiu tùy vào slượng di băng được sdng. Khi dùngdng động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từbăng gạc

Một dải vải hoặc vật liệu dùng để buộc vết thương hoặc bảo vệ phần cơ thể bị thương

The nurse wrapped a sterile bandage around his sprained ankle.

Y tá quấn một dải băng gạc vô trùng quanh cổ chân bị bong gân của anh ấy.

Ngoại động từbăng bó
[~ something]

Che hoặc buộc một vết thương hoặc chỗ bị thương bằng một dải vải để bảo vệ nó hoặc giữ cố định miếng gạc

She had to bandage her finger after the kitchen accident.

Cô ấy đã phải băng bó ngón tay sau tai nạn trong bếp.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error