D
Dicread
HomeDictionaryIinterstitial

interstitial

kẽ / khoảng kẽ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: interstitials

interstitial là mt thut ngmang tính kthut cao, thường được sdng trong y sinh hc, vt lý và công nghthông tin để mô tnhng gì xy ra hoc tn ti trong các khong trng nhgia các cu trúc chính. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kẽ" hoc "khong kẽ", nhn mnh vào vtrí nm xen kgia các thành phn khác.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc y hc và sinh hc, interstitial dùng để chcác không gian nm gia các tế bào hoc các si mô. Ví dụ, "interstitial fluid" (dch kẽ) là cht lng bao quanh các tế bào. Khi sdng trong ngcnh này, tnày mô tmt môi trường trung gian, nơi din ra strao đổi cht gia máu và tế bào.

Trong lĩnh vc công nghhoc vt lý, interstitial mô tnhng khong thi gian hoc không gian ngn ngi, xen kgia các skin hoc vt thchính. Chng hn, trong lp trình hoc truyn thông, nó có thchnhng khong nghngn gia các lung dliu.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit interstitial vi intermediate. Trong khi intermediate (trung gian) chmt vtrí hoc mc độ nmgia hai đim (ví dụ: trình độ tiếng Anh trung cp), thì interstitial li nhn mnh vào đặc đim vt lý ca mt "khe hở" hoc "khong trng" nhhp.

Sdng interstitial để nói vtrình độ hc vn: interstitial level (Sai)
Sdng intermediate cho trình độ: intermediate level (Đúng)
Sdng interstitial cho không gian vt lý: interstitial space (khong kẽ) (Đúng)

Lưu ý vngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi chuyn sang tiếng Vit, tùy vào danh từ đi kèm mà chúng ta dch là "kẽ" (như trong "dch kẽ") hoc "khong kẽ" (như trong "khong kgia các tế bào") để đảm bo stnhiên trong văn phong khoa hc.

Countable when referring to a specific physical gap or a distinct period of time between events. Uncountable when referring to the general quality or state of being interstitial.

Ý nghĩa

Tính từkẽ

Nằm trong các khoảng trống hoặc khe hở nhỏ giữa các vật

The interstitial fluid fills the gaps between cells.

Dịch kẽ lấp đầy các khoảng trống giữa các tế bào.

Danh từkhoảng kẽ

Một không gian hoặc khe hở nhỏ giữa các vật, đặc biệt là theo nghĩa vật lý hoặc thời gian

The artist focused on the interstitial zones of the urban landscape.

Nghệ sĩ tập trung vào các vùng kẽ của cảnh quan đô thị.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error