D
Dicread
HomeDictionaryIinterstitial

interstitial

kẽ, nằm giữa, khoảng kẽ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: interstitialsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang tính chính xác vmt kthut hoc lâm sàng, thường gi lên cm giác vnhng điu timn hoc bbqua. Nó mô tnhng khu vc "ở gia", vn không phi là đối tượng tp trung chính nhưng li cn thiết để hthng vn hành. Trong các bi cnh sinh hc hoc kiến trúc, tnày gi ý mt đặc tính lp đầy và có tính thm. Khi được dùng theo nghĩa xã hi hoc triết hc, interstitial ám chnhng vùng rìa hoc biên gii ca mt cu trúc thng trị. Nó mô ttrng thái tn ti gia hai danh mc đã được xác định, ghi li scăng thng và tính linh hot ca quá trình chuyn đổi thay vì sự ổn định ca mt vtrí cố định.

Có thể đếm được khi đề cập đến một khoảng hở vật lý cụ thể hoặc một khoảng thời gian riêng biệt giữa các sự kiện. Không đếm được khi đề cập đến đặc tính hoặc trạng thái kẽ nói chung.

Ý nghĩa

Tính từkẽ, nằm giữa
[something]

Nằm trong các khoảng trống hoặc kẽ hở nhỏ giữa các vật thể

"The interstitial fluid fills the gaps between cells."

Dịch kẽ lấp đầy các khoảng trống giữa các tế bào.

Danh từkhoảng kẽ, khoảng hở
[something]

Một khoảng trống hoặc kẽ hở nhỏ giữa các vật thể, đặc biệt là về mặt vật lý hoặc thời gian

"The artist focused on the interstitial zones of the urban landscape."

Người nghệ sĩ tập trung vào những vùng chuyển tiếp trong cảnh quan đô thị.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error