D
Dicread
HomeDictionaryCcerebral

cerebral

thuộc não / thuộc trí tuệ
Tính từ
So sánh hơn: more cerebralSo sánh nhất: most cerebral

cerebral là mt tính tmang hai sc thái chính: mt là thut ngy khoa thun túy và hai là mt mô tvtính cách hoc phương pháp tư duy. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit hai ngcnh này là rt quan trng để tránh dùng tsai mc đích. Sc thái y khoa và trí tu Trong ngcnh y sinh, cerebral dùng để chtt cnhng gì liên quan đến não bộ. Tuy nhiên, khi dùng để mô tmt con người hoc mt hành động, nó mang nghĩa là "thiên vtrí tuệ". Điu này ám chmt cách tiếp cn da trên logic, lý trí và phân tích sâu sc, thay vì da trên cm xúc hay bn năng. Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia cerebral và intelligent. Trong khi intelligent (thông minh) là mt khnăng chung, thì cerebral nhn mnh vào quá trình tư duy lý tính. Mt tác phm nghthut hoc mt bphim được gi là cerebral khi nó đòi hi người xem phi suy nghĩ, phân tích nhiu hơn là chcm nhn bng cm xúc. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người Vit thường dnhm ln hoc dch chung các tnày là "thông minh". Tuy nhiên, hãy cn thn để không dùng cerebral khi mun khen ai đó nhanh nhy trong giao tiếp xã hi. cerebral đôi khi có thmang hàm ý tiêu cc nhẹ, gi cm giác vmt người quá lý trí đến mc khô khan hoc xa ri thc tế. Đúng: a cerebral approach to the problem (mt cách tiếp cn vn đề thiên vlý trí/phân tích). Sai: He is very cerebral at parties (Câu này không tnhiên vì tic tùng thường cn slinh hot và cm xúc hơn là tư duy phân tích sâu). Vmt ngpháp, đây là mt tính tvà không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từthuộc não

Liên quan đến não bộ hoặc đại não

"The patient suffered a cerebral hemorrhage."

Bệnh nhân bị xuất huyết não.

Tính từthuộc trí tuệ

Thiên về trí tuệ hơn là cảm xúc hoặc thể chất

"He has a very cerebral approach to solving conflicts."

Anh ấy có cách tiếp cận giải quyết xung đột thiên về trí tuệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error