D
Dicread
HomeDictionaryRrenal

renal

thuộc thận
Tính từ

renal là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để chtt cnhng gì liên quan đến thn. Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng tkidney (danh từ), nhưng khi chuyn sang tính từ để mô tcác tình trng bnh lý, gii phu hoc chc năng sinh lý, renal là la chn chính xác và chuyên nghip hơn.

Skhác bit gia thut ngchuyên môn và ngôn ngthông dng

Người hc cn phân bit rõ cách dùng gia renal và kidney. Trong khi kidney được dùng như mt danh từ để chcơ quan (ví dụ: kidney failure - suy thn), thì renal đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho các danh tkhác để to thành thut ngy khoa.

Ví dụ: Thay vì nói kidney artery, các bác sĩ thường dùng renal artery (động mch thn). Tương tự, renal failure là cách gi trang trng và chuyên môn hơn cho kidney failure.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là thut ngmang tính hc thut cao, renal hu như chxut hin trong các báo cáo y tế, chn đoán ca bác sĩ hoc tài liu nghiên cu sinh hc. Nếu bn đang nói chuyn vi mt người không có chuyên môn y khoa, vic sdng kidney stnhiên và dhiu hơn.

Đúng (trong bnh vin): The patient has renal insufficiency (Bnh nhân bsuy gim chc năng thn).
Tnhiên (trong đời sng): I have a problem with my kidneys (Tôi có vn đề vi thn ca mình).

Đặc đim ngpháp

renal là mt tính tkhông thay đổi hình thái, luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định vtrí hoc chc năng liên quan đến thn.

Ý nghĩa

Tính từthuộc thận

Liên quan đến thận

The patient was diagnosed with renal failure, requiring immediate dialysis.

Bệnh nhân được chẩn đoán suy thận, cần phải chạy thận ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error